Bolton Wanderers
2 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Reading

Bolton Wanderers vs Câu lạc bộ bóng đá Reading

Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 2-2 Câu lạc bộ bóng đá Reading tại Championship, 21 tháng 11, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 3, hòa 5, Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 18
Trọng tài
Andy Madley, England
Phong độ
LLLLW Bolton Wanderers
DWWWL Câu lạc bộ bóng đá Reading
  1. 14' Antonee Robinson
  2. 18' P. Clement J. Swift
  3. 18' R. Burke · D. Pratley 1-0
  4. 23' D. Pratley · J. Vela 2-0
  5. HT2-0
  6. 66' J. Böðvarsson R. Beerens
  7. 71' L. Kelly T. Blackett
  8. 76' 2-1 L. Moore
  9. 81' Gary Madine
  10. 81' W. Buckley A. Armstrong
  11. 83' 2-2 L. Bacuna11m
  12. 88' A. Le Fondre J. Vela
  13. 88' C. Noone Sammy Ameobi
  14. FT2-2

Đội hình

Bolton Wanderers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Phillips
  1. 13B. Alnwick 6.6
  2. 31D. Wheater 6.1
  3. 2M. Little 6.2
  4. 32R. Burke 7.4
  5. 15A. Robinson 6.2
  6. 24K. Henry 6.9
  7. 21D. Pratley 8.3
  8. 10Sammy Ameobi ▼ 88' 6.2
  9. 6J. Vela ▼ 88' 7.0
  10. 14G. Madine 6.6
  11. 20A. Armstrong ▼ 81' 6.2

Dự bị 7

  1. 11W. Buckley ▲ 81' 6.8
  2. 9A. Le Fondre ▲ 88'
  3. 12C. Noone ▲ 88'
  4. 16J. Cullen
  5. 17Derik Osede
  6. 23S. Darby
  7. 33M. Howard
Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Stam
  1. 31A. Jaakkola 6.4
  2. 5P. McShane 6.9
  3. 2C. Gunter 6.6
  4. 6L. Moore 8.0
  5. 24T. Blackett ▼ 71' 6.8
  6. 7R. Beerens ▼ 66' 6.7
  7. 14S. Aluko 7.7
  8. 16D. Edwards 6.7
  9. 19L. Bacuna 7.9
  10. 10J. Swift ▼ 18' 6.8
  11. 17M. Barrow 7.7

Dự bị 7

  1. 22P. Clement ▲ 18' 6.6
  2. 23J. Böðvarsson ▲ 66' 6.5
  3. 38L. Kelly ▲ 71' 6.6
  4. 20Tiago Ilori
  5. 43G. Legg
  6. 50O. Richards
  7. 56D. Loader

Thống kê

026
900
26%Kiểm soát bóng74%
15Dứt điểm13
4Trúng đích4
4Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn2
6Phạt góc9
1Việt vị3
18Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
188Chuyền bóng536
104Chuyền chính xác436
55%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wolverhampton Wanderers F.C.
31 56 - 23 +33 71
2
Aston Villa F.C.
31 48 - 27 +21 59
3
Derby County F.C.
32 48 - 26 +22 58
4
Cardiff City F.C.
31 47 - 27 +20 58
5
Fulham F.C.
31 52 - 36 +16 52
6
Bristol City F.C.
31 45 - 36 +9 52
7
Preston North End F.C.
31 38 - 30 +8 49
8
Sheffield F.C.
31 44 - 37 +7 49
9
Middlesbrough
31 40 - 29 +11 48
10
Brentford F.C.
31 43 - 40 +3 44
11
Leeds United A.F.C.
31 42 - 39 +3 44
12
Ipswich Town F.C.
31 43 - 41 +2 44
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
31 31 - 34 -3 44
14
Millwall F.C.
31 36 - 34 +2 39
15
Sheffield Wednesday F.C.
32 34 - 38 -4 37
16
QPR
31 33 - 44 -11 36
17
Nottingham Forest F.C.
31 35 - 50 -15 35
18
Câu lạc bộ bóng đá Reading
31 34 - 41 -7 32
19
Bolton Wanderers
31 28 - 49 -21 30
20
Birmingham City F.C.
31 22 - 43 -21 30
21
Hull City A.F.C.
31 42 - 47 -5 29
22
Barnsley F.C.
31 30 - 45 -15 28
23
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
31 34 - 55 -21 26
24
Burton Albion F.C.
31 24 - 58 -34 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu52
45Ghi được57
82Thủng lưới76
0.9Bàn thắng mỗi trận1.1
9Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn25
26Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu