Bolton Wanderers vs Câu lạc bộ bóng đá Reading
Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Reading tại Championship, 29 tháng 1, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 3, hòa 5, Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 29
- Trọng tài
- Scott Duncan, England
- Phong độ
- LLLLW Bolton Wanderers
- DWWWL Câu lạc bộ bóng đá Reading
- 35' Craig Noone
- HT0-0
- 53' Chris Gunter
- 58' Andrew Taylor
- 60' Andy Rinomhota
- 61' ▲ G. McCleary ▼ C. Gunter
- 63' John Swift
- 67' ▲ W. Buckley ▼ C. Noone
- 72' ▲ J. Pritchard ▼ L. Connell
- 74' 0-1 Nélson Oliveira11m
- 79' ▲ J. Magennis ▼ P. Olkowski
- 83' ▲ T. Blackett ▼ J. Swift
- 90' ▲ D. Loader ▼ Nélson Oliveira
- 90'+2 J. Hobbs · S. Ameobi 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 20R. Matthews 7.3
- 3A. Taylor 6.8
- 31D. Wheater 6.7
- 14J. Hobbs ⚽ 7.5
- 16P. Olkowski ▼ 79' 6.2
- 19G. O'Neil 6.4
- 12C. Noone ▼ 67' 6.6
- 4J. Lowe 7.0
- 10S. Ameobi ⇢ 7.5
- 48L. Connell ▼ 72' 7.1
- 8C. Donaldson 7.6
Dự bị 7
- 11W. Buckley ▲ 67' 6.4
- 34J. Pritchard ▲ 72' 6.5
- 28J. Magennis ▲ 79' 6.6
- 2M. Little
- 15L. Murphy
- 27B. Williams
- 29J. Grounds
- 26E. Martínez 7.2
- 2C. Gunter ▼ 61' 6.8
- 6L. Moore 6.9
- 19M. Miazga 6.5
- 14S. Aluko 6.3
- 7L. Bacuna 7.0
- 3A. Yiadom 7.3
- 10J. Swift ▼ 83' 7.0
- 35A. Rinomhota 6.7
- 22Nélson Oliveira ⚽ ▼ 90' 8.2
- 17M. Barrow 6.8
Dự bị 7
- 12G. McCleary ▲ 61' 6.9
- 24T. Blackett ▲ 83' 6.0
- 43D. Loader ▲ 90'
- 15C. Harriott
- 16L. Baker
- 18O. Ejaria
- 28S. Walker
Thống kê
02⚑3
⚑230
35%Kiểm soát bóng65%
13Dứt điểm16
6Trúng đích7
6Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn3
3Phạt góc2
3Việt vị2
12Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua5
340Chuyền bóng630
254Chuyền chính xác542
75%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 93 - 57 | +36 | 94 | |
| 2 | 46 | 78 - 41 | +37 | 89 | |
| 3 | 46 | 73 - 50 | +23 | 83 | |
| 4 | 46 | 87 - 62 | +25 | 80 | |
| 5 | 46 | 82 - 61 | +21 | 76 | |
| 6 | 46 | 69 - 54 | +15 | 74 | |
| 7 | 46 | 49 - 41 | +8 | 73 | |
| 8 | 46 | 59 - 53 | +6 | 70 | |
| 9 | 46 | 61 - 54 | +7 | 66 | |
| 10 | 46 | 65 - 62 | +3 | 65 | |
| 11 | 46 | 73 - 59 | +14 | 64 | |
| 12 | 46 | 60 - 62 | -2 | 64 | |
| 13 | 46 | 66 - 68 | -2 | 62 | |
| 14 | 46 | 67 - 67 | 0 | 61 | |
| 15 | 46 | 64 - 69 | -5 | 60 | |
| 16 | 46 | 45 - 52 | -7 | 55 | |
| 17 | 46 | 64 - 58 | +6 | 52 | |
| 18 | 46 | 51 - 64 | -13 | 52 | |
| 19 | 46 | 53 - 71 | -18 | 51 | |
| 20 | 46 | 49 - 66 | -17 | 47 | |
| 21 | 46 | 48 - 64 | -16 | 44 | |
| 22 | 46 | 52 - 83 | -31 | 40 | |
| 23 | 46 | 29 - 78 | -49 | 32 | |
| 24 | 46 | 36 - 77 | -41 | 31 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
49Trận đấu49
36Ghi được51
84Thủng lưới70
0.73Bàn thắng mỗi trận1.04
6Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn25
26Hiệp hai25