Câu lạc bộ bóng đá Reading vs Bolton Wanderers
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Reading 0-1 Bolton Wanderers tại Championship, 18 tháng 8, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 2, hòa 5, Bolton Wanderers thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 3
- Trọng tài
- James Linington, England
- Phong độ
- DWWWL Câu lạc bộ bóng đá Reading
- LLLLW Bolton Wanderers
- 11' David Wheater
- 25' Tyler Blackett
- HT0-0
- 46' ▲ Y. Wildschut ▼ W. Buckley
- 48' 0-1 Y. Wildschut · C. Noone
- 65' Liam Kelly
- 65' ▲ G. O'Neil ▼ L. Murphy
- 73' ▲ L. Bacuna ▼ D. Meyler
- 73' ▲ J. Böðvarsson ▼ M. McNulty
- 81' ▲ C. Donaldson ▼ C. Noone
- 85' ▲ A. Popa ▼ J. Swift
- FT0-1
Đội hình
- 1V. Mannone 6.8
- 5P. McShane 6.8
- 6L. Moore 6.8
- 24T. Blackett 6.6
- 8D. Meyler ▼ 73' 6.4
- 3A. Yiadom 6.2
- 10J. Swift ▼ 85' 6.7
- 21Y. Meïté 6.6
- 38L. Kelly 7.3
- 9S. Baldock 7.0
- 29M. McNulty ▼ 73' 6.3
Dự bị 7
- 7L. Bacuna ▲ 73' 6.3
- 23J. Böðvarsson ▲ 73' 6.7
- 25A. Popa ▲ 85' 6.6
- 4J. O'Shea
- 20Tiago Ilori
- 22P. Clement
- 28S. Walker
- 1B. Alnwick 7.3
- 3A. Taylor 7.0
- 31D. Wheater 7.3
- 5M. Beevers 7.3
- 16P. Olkowski 7.3
- 12C. Noone ⇢ ▼ 81' 7.2
- 11W. Buckley ▼ 46' 6.7
- 15L. Murphy ▼ 65' 6.6
- 4J. Lowe 7.1
- 6J. Vela 7.0
- 28J. Magennis 7.3
Dự bị 7
- 30Y. Wildschut ⚽ ▲ 46' 7.2
- 19G. O'Neil ▲ 65' 6.7
- 8C. Donaldson ▲ 81' 6.6
- 20R. Matthews
- 29J. Grounds
- 7E. Oztumer
- 18M. Wilson
Thống kê
02⚑5
⚑310
68%Kiểm soát bóng32%
15Dứt điểm9
3Trúng đích4
8Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
5Phạt góc3
1Việt vị2
11Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
612Chuyền bóng274
528Chuyền chính xác183
86%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 93 - 57 | +36 | 94 | |
| 2 | 46 | 78 - 41 | +37 | 89 | |
| 3 | 46 | 73 - 50 | +23 | 83 | |
| 4 | 46 | 87 - 62 | +25 | 80 | |
| 5 | 46 | 82 - 61 | +21 | 76 | |
| 6 | 46 | 69 - 54 | +15 | 74 | |
| 7 | 46 | 49 - 41 | +8 | 73 | |
| 8 | 46 | 59 - 53 | +6 | 70 | |
| 9 | 46 | 61 - 54 | +7 | 66 | |
| 10 | 46 | 65 - 62 | +3 | 65 | |
| 11 | 46 | 73 - 59 | +14 | 64 | |
| 12 | 46 | 60 - 62 | -2 | 64 | |
| 13 | 46 | 66 - 68 | -2 | 62 | |
| 14 | 46 | 67 - 67 | 0 | 61 | |
| 15 | 46 | 64 - 69 | -5 | 60 | |
| 16 | 46 | 45 - 52 | -7 | 55 | |
| 17 | 46 | 64 - 58 | +6 | 52 | |
| 18 | 46 | 51 - 64 | -13 | 52 | |
| 19 | 46 | 53 - 71 | -18 | 51 | |
| 20 | 46 | 49 - 66 | -17 | 47 | |
| 21 | 46 | 48 - 64 | -16 | 44 | |
| 22 | 46 | 52 - 83 | -31 | 40 | |
| 23 | 46 | 29 - 78 | -49 | 32 | |
| 24 | 46 | 36 - 77 | -41 | 31 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
49Trận đấu49
51Ghi được36
70Thủng lưới84
1.04Bàn thắng mỗi trận0.73
10Giữ sạch lưới6
25Trên 2.5 bàn21
25Hiệp hai26