Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Northampton Town F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool vs Northampton Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool 2-0 Northampton Town F.C. tại League One, 24 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 6, hòa 1, Northampton Town F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 28
Phong độ
LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
LDDWL Northampton Town F.C.
  1. 3' Z. Ashworth 1-0
  2. HT1-0
  3. 48' Terry Taylor
  4. 50' A. Fletcher11m 2-0
  5. 63' T. Eaves S. Hoskins
  6. 66' Michael Obafemi
  7. 66' T. Bloxham M. Obafemi
  8. 75' E. List J. Vale
  9. 75' M. Jacobs K. Swyer
  10. 77' L. Evans J. Randall
  11. 81' J. Willis C. McCarthy
  12. 81' M. Dyche T. Taylor
  13. 83' R. Finnigan J. Brown
  14. 84' N. Ennis A. Fletcher
  15. FT2-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Steve Bruce
  1. 1B. Peacock-Farrell 7.9
  2. 12K. Grant 6.9
  3. 20M. Ihiekwe 7.3
  4. 4O. Casey 8.2
  5. 22C. Hamilton 7.3
  6. 10G. Honeyman 7.0
  7. 6J. Brown ▼ 83' 7.3
  8. 26Z. Ashworth 7.5
  9. 17J. Randall ▼ 77' 6.6
  10. 11A. Fletcher ▼ 84' 8.3
  11. 21M. Obafemi ▼ 66' 6.2

Dự bị 7

  1. 25F. Ravizzoli
  2. 2A. Lyons
  3. 7L. Evans ▲ 77' 6.9
  4. 9N. Ennis ▲ 84' 6.2
  5. 14T. Bloxham ▲ 66' 7.0
  6. 19J. Bowler
  7. 28R. Finnigan ▲ 83' 6.7
Northampton Town F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Kevin Anthony Jance Nolan
  1. 34R. Fitzsimons 6.2
  2. 3C. McCarthy ▼ 81' 6.3
  3. 5J. Guthrie 7.2
  4. 12N. Guinness-Walker 6.9
  5. 16J. Wormleighton 6.3
  6. 23T. Taylor ▼ 81' 6.3
  7. 4D. Campbell 7.3
  8. 21J. Perkins 7.6
  9. 7S. Hoskins ▼ 63' 6.3
  10. 27J. Vale ▼ 75' 6.5
  11. 11K. Swyer ▼ 75' 6.6

Dự bị 7

  1. 1L. Burge
  2. 2J. Burroughs
  3. 6J. Willis ▲ 81' 6.9
  4. 9T. Eaves ▲ 63' 6.3
  5. 10E. List ▲ 75' 6.5
  6. 17M. Jacobs ▲ 75' 6.3
  7. 35M. Dyche ▲ 81' 6.7

Thống kê

014
310
54%Kiểm soát bóng46%
21Dứt điểm10
5Trúng đích3
3Chệch đích4
16Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm3
13Bị chặn3
4Phạt góc3
1Việt vị2
18Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
2Cứu thua2
345Chuyền bóng278
245Chuyền chính xác189
71%Chính xác chuyền68%
4.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.78

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

57Trận đấu61
73Ghi được59
78Thủng lưới93
1.28Bàn thắng mỗi trận0.97
16Giữ sạch lưới16
29Trên 2.5 bàn32
37Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu