Northampton Town F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool

Northampton Town F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Blackpool

Tỷ số chung cuộc: Northampton Town F.C. 1-0 Câu lạc bộ bóng đá Blackpool tại League One, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Northampton Town F.C. thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 8
Phong độ
LDDWL Northampton Town F.C.
LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
  1. 10' Josh Bowler
  2. 28' Conor McCarthy
  3. HT0-0
  4. 67' J. Burroughs C. McCarthy
  5. 67' J. Thorniley J. Perkins
  6. 73' T. Eaves E. Wheatley
  7. 77' S. Banks J. Bowler
  8. 78' A. Fletcher N. Ennis
  9. 82' C. McGeehan · N. Guinness-Walker 1-0
  10. 84' C. Hamilton J. Brown
  11. 84' E. Hansson H. Coulson
  12. 86' E. List T. Fornah
  13. FT1-0

Đội hình

Northampton Town F.C. Sơ đồ: 3-3-1-3 · HLV: Kevin Anthony Jance Nolan
  1. 1L. Burge 7.5
  2. 3C. McCarthy ▼ 67' 7.2
  3. 35M. Dyche 7.3
  4. 21J. Perkins ▼ 67' 6.9
  5. 7S. Hoskins 6.7
  6. 4D. Campbell 7.0
  7. 12N. Guinness-Walker 7.9
  8. 23T. Taylor 7.2
  9. 8C. McGeehan 8.7
  10. 19E. Wheatley ▼ 73' 6.7
  11. 14T. Fornah ▼ 86' 6.3

Dự bị 7

  1. 34R. Fitzsimons
  2. 2J. Burroughs ▲ 67' 7.2
  3. 9T. Eaves ▲ 73' 6.5
  4. 10E. List ▲ 86' 6.9
  5. 11K. Swyer
  6. 15J. Thorniley ▲ 67' 6.6
  7. 22K. Edwards
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Steve Bruce
  1. 1B. Peacock-Farrell 6.6
  2. 30D. Imray 7.3
  3. 20M. Ihiekwe 7.2
  4. 4O. Casey 6.3
  5. 15H. Coulson ▼ 84' 6.2
  6. 19J. Bowler ▼ 77' 6.5
  7. 8A. Morgan 7.2
  8. 6J. Brown ▼ 84' 6.9
  9. 10G. Honeyman 6.9
  10. 9N. Ennis ▼ 78' 5.9
  11. 18D. Taylor 6.0

Dự bị 7

  1. 25F. Ravizzoli
  2. 5F. Horsfall
  3. 7L. Evans
  4. 11A. Fletcher ▲ 78' 6.2
  5. 22C. Hamilton ▲ 84' 6.3
  6. 23S. Banks ▲ 77' 6.3
  7. 29E. Hansson ▲ 84' 6.3

Thống kê

015
510
45%Kiểm soát bóng55%
9Dứt điểm14
4Trúng đích4
3Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn7
5Phạt góc5
1Việt vị4
9Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
3Cứu thua3
289Chuyền bóng368
185Chuyền chính xác283
64%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

61Trận đấu57
59Ghi được73
93Thủng lưới78
0.97Bàn thắng mỗi trận1.28
16Giữ sạch lưới16
32Trên 2.5 bàn29
32Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu