Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Northampton Town F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool vs Northampton Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool 2-0 Northampton Town F.C. tại League One, 2 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 6, hòa 1, Northampton Town F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 23
Sân vận động
Bloomfield Road, Blackpool, Lancashire
Trọng tài
J. Oldham
Phong độ
LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
LDDWL Northampton Town F.C.
  1. 12' M. Ekpiteta 1-0
  2. HT1-0
  3. 65' C. Chukwuemeka R. Watson
  4. 65' S. McWilliams S. Hoskins
  5. 68' Caleb Chukwuemeka
  6. 72' D. Mitchell K. Dougall
  7. 78' Shaun McWilliams
  8. 80' O. Turton E. Simms
  9. 84' D. Rose F. Horsfall
  10. 84' R. Korboa J. Sowerby
  11. 89' Bryn Morris
  12. 90' Joseph Mills
  13. 90'+2 J. Yates 2-0
  14. FT2-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: N. Critchley
  1. 1C. Maxwell 7.7
  2. 3J. Husband 7.5
  3. 21M. Ekpiteta 7.9
  4. 4J. Thorniley 7.7
  5. 2J. Lawrence-Gabriel 6.7
  6. 39K. Stewart 6.7
  7. 12K. Dougall ▼ 72' 6.7
  8. 10S. Kaikai 7.6
  9. 17M. Virtue-Thick 7.2
  10. 9J. Yates 7.3
  11. 19E. Simms ▼ 80' 7.0

Dự bị 7

  1. 15D. Mitchell ▲ 72' 6.3
  2. 20O. Turton ▲ 80' 6.9
  3. 36R. Apter
  4. 26D. Ballard
  5. 13J. Sims
  6. 34N. Shaw
  7. 25C. Antwi
Northampton Town F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: K. Curle
  1. 13J. Mitchell 6.2
  2. 23J. Mills 6.6
  3. 5C. Bolger 6.2
  4. 28L. Jones 6.5
  5. 6F. Horsfall ▼ 84' 7.0
  6. 15P. Kioso 6.3
  7. 8R. Watson ▼ 65' 7.0
  8. 18B. Morris 7.5
  9. 4J. Sowerby ▼ 84' 6.7
  10. 7S. Hoskins ▼ 65' 6.6
  11. 26R. Edmondson 6.3

Dự bị 7

  1. 30C. Chukwuemeka ▲ 65' 6.3
  2. 17S. McWilliams ▲ 65' 6.3
  3. 29D. Rose ▲ 84' 6.6
  4. 11R. Korboa ▲ 84' 6.5
  5. 35D. Berry
  6. 2M. Harriman
  7. 45M. Marshall

Thống kê

004
540
53%Kiểm soát bóng47%
17Dứt điểm8
5Trúng đích3
9Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm4
10Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
4Phạt góc5
0Việt vị4
10Phạm lỗi16
0Thẻ vàng4
3Cứu thua3
376Chuyền bóng326
253Chuyền chính xác214
67%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hull City A.F.C.
46 80 - 38 +42 89
2
Peterborough United F.C.
46 83 - 46 +37 87
3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 60 - 37 +23 80
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 70 - 42 +28 77
5
Lincoln City F.C.
46 69 - 50 +19 77
6
Oxford United F.C.
46 77 - 56 +21 74
7
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 56 +14 74
8
Portsmouth F.C.
46 65 - 51 +14 72
9
Ipswich Town F.C.
46 46 - 46 0 69
10
Gillingham F.C.
46 63 - 60 +3 67
11
Accrington F.C.
46 63 - 68 -5 67
12
Crewe Alexandra F.C.
46 56 - 61 -5 66
13
Milton Keynes Dons F.C.
46 64 - 62 +2 65
14
Doncaster Rovers F.C.
46 63 - 67 -4 64
15
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 46 +3 60
16
Burton Albion F.C.
46 61 - 73 -12 57
17
Shrewsbury Town F.C.
46 50 - 57 -7 54
18
Plymouth Argyle F.C.
46 53 - 80 -27 53
19
Wimbledon F.C.
46 54 - 70 -16 51
20
Wigan Athletic
46 54 - 77 -23 48
21
Rochdale A.F.C.
46 61 - 78 -17 47
22
Northampton Town F.C.
46 41 - 67 -26 45
23
Swindon Town F.C.
46 55 - 89 -34 43
24
Bristol Rovers F.C.
46 40 - 70 -30 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu56
94Ghi được54
54Thủng lưới82
1.49Bàn thắng mỗi trận0.96
30Giữ sạch lưới16
27Trên 2.5 bàn28
45Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu