Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Northampton Town F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool vs Northampton Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool 3-0 Northampton Town F.C. tại League One, 10 tháng 4, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 6, hòa 1, Northampton Town F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 36
Trọng tài
Christopher Sarginson, England
Phong độ
LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
LDDWL Northampton Town F.C.
  1. 42' A. Gnanduillet · J. Ryan 1-0
  2. HT1-0
  3. 56' S. McWilliams S. Facey
  4. 62' S. Longstaff 2-0
  5. 63' Leon Barnett
  6. 70' J. Bridge S. Foley
  7. 70' D. Powell C. Long
  8. 73' David Buchanan
  9. 74' J. Ryan 3-0
  10. 78' M. Cullen A. Gnanduillet
  11. 84' C. Cooke S. Longstaff
  12. 84' D. Agyei V. Solomon-Otabor
  13. FT3-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool HLV: G. Bowyer
  1. 28J. Lumley
  2. 5C. Robertson
  3. 20O. Turton
  4. 16C. Tilt
  5. 44J. Spearing
  6. 23C. Daniel
  7. 14J. Ryan
  8. 17V. Solomon-Otabor ▼ 84'
  9. 15S. Longstaff ▼ 84'
  10. 30N. Delfouneso
  11. 11A. Gnanduillet ▼ 78'

Dự bị 7

  1. 9M. Cullen ▲ 78'
  2. 24C. Cooke ▲ 84'
  3. 22D. Agyei ▲ 84'
  4. 18D. Philliskirk
  5. 6W. Aimson
  6. 37C. Mafoumbi
  7. 21Dolly Menga
Northampton Town F.C. HLV: D. Austin
  1. 13R. O'Donnell
  2. 5L. Barnett
  3. 3D. Buchanan
  4. 24S. Facey ▼ 56'
  5. 26R. Poole
  6. 21J. O'Toole
  7. 8S. Foley ▼ 70'
  8. 29M. Grimes
  9. 10K. van Veen
  10. 14S. Hoskins
  11. 19C. Long ▼ 70'

Dự bị 7

  1. 17S. McWilliams ▲ 56'
  2. 36J. Bridge ▲ 70'
  3. 11D. Powell ▲ 70'
  4. 40M. Roberts
  5. 1D. Cornell
  6. 37J. Turnbull
  7. 39J. Bunney

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shrewsbury Town F.C.
31 42 - 24 +18 64
2
Wigan Athletic
30 56 - 18 +38 63
3
Blackburn Rovers
32 58 - 32 +26 63
4
Rotherham United F.C.
32 55 - 38 +17 56
5
Scunthorpe United F.C.
33 48 - 36 +12 55
6
Bradford City A.F.C.
33 48 - 50 -2 50
7
Charlton Athletic F.C.
31 41 - 38 +3 48
8
Plymouth Argyle F.C.
33 41 - 42 -1 47
9
Portsmouth F.C.
32 39 - 38 +1 46
10
Peterborough United F.C.
31 49 - 41 +8 45
11
Bristol Rovers F.C.
32 48 - 50 -2 45
12
Gillingham F.C.
32 37 - 36 +1 44
13
Oxford United F.C.
32 49 - 50 -1 41
14
Southend United F.C.
32 39 - 50 -11 41
15
Walsall F.C.
31 42 - 45 -3 40
16
Doncaster Rovers F.C.
33 39 - 42 -3 39
17
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
32 39 - 43 -4 38
18
Fleetwood Town F.C.
31 43 - 50 -7 36
19
Oldham Athletic A.F.C.
33 46 - 58 -12 36
20
Northampton Town F.C.
33 32 - 54 -22 36
21
Wimbledon F.C.
32 32 - 42 -10 34
22
Milton Keynes Dons F.C.
31 30 - 44 -14 30
23
Bury F.C.
32 26 - 47 -21 26
24
Rochdale A.F.C.
28 29 - 40 -11 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu53
70Ghi được48
63Thủng lưới86
1.32Bàn thắng mỗi trận0.91
15Giữ sạch lưới7
27Trên 2.5 bàn25
37Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu