Northampton Town F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool

Northampton Town F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Blackpool

Tỷ số chung cuộc: Northampton Town F.C. 0-2 Câu lạc bộ bóng đá Blackpool tại League One, 22 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Northampton Town F.C. thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 38
Sân vận động
Sixfields Stadium, Northampton, East Midlands
Phong độ
LDDWL Northampton Town F.C.
LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
  1. 20' 0-1 A. Fletcher · R. Apter
  2. 32' Terry Taylor
  3. HT0-1
  4. 51' L. Mbete T. Magloire
  5. 51' T. Eyoma A. McGowan
  6. 60' N. Guinness-Walker M. Pinnock
  7. 61' 0-2 N. Ennis
  8. 63' J. Husband H. Coulson
  9. 65' Tyler Roberts
  10. 69' T. Bloxham S. Carey
  11. 69' C. Hamilton R. Apter
  12. 80' J. Lawrence-Gabriel N. Ennis
  13. 81' J. Onomah A. Fletcher
  14. 90' Jordan Lawrence-Gabriel
  15. FT0-2

Đội hình

Northampton Town F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: K. Nolan
  1. 1L. Burge 6.2
  2. 2T. Magloire ▼ 51' 6.3
  3. 35M. Dyche 6.3
  4. 3A. McGowan ▼ 51' 6.9
  5. 7S. Hoskins 6.5
  6. 8B. Perry 6.3
  7. 16T. Taylor 6.3
  8. 10M. Pinnock ▼ 60' 6.6
  9. 18C. McGeehan 6.3
  10. 15D. Costelloe 6.6
  11. 19T. Roberts 6.9

Dự bị 7

  1. 21L. Mbete ▲ 51' 6.5
  2. 28T. Eyoma ▲ 51' 7.2
  3. 12N. Guinness-Walker ▲ 60' 6.7
  4. 23W. Hondermarck
  5. 13N. Tzanev
  6. 6J. Willis
  7. 11J. Wilson
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Bruce
  1. 30H. Tyrer 6.9
  2. 24O. Offiah 7.5
  3. 20O. Casey 8.0
  4. 12E. Baggott 7.2
  5. 15H. Coulson ▼ 63' 6.6
  6. 25R. Apter ▼ 69' 7.0
  7. 7L. Evans 7.2
  8. 8A. Morgan 7.2
  9. 10S. Carey ▼ 69' 6.9
  10. 21N. Ennis ▼ 80' 7.2
  11. 11A. Fletcher ▼ 81' 7.2

Dự bị 7

  1. 3J. Husband ▲ 63' 6.6
  2. 14T. Bloxham ▲ 69' 6.3
  3. 22C. Hamilton ▲ 69' 6.2
  4. 4J. Lawrence-Gabriel ▲ 80' 6.3
  5. 17J. Onomah ▲ 81' 6.3
  6. 1R. O'Donnell
  7. 18J. Beesley

Thống kê

023
810
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm8
2Trúng đích5
7Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
3Phạt góc8
1Việt vị3
10Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
333Chuyền bóng321
219Chuyền chính xác209
66%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu61
60Ghi được94
86Thủng lưới76
1.07Bàn thắng mỗi trận1.54
13Giữ sạch lưới18
29Trên 2.5 bàn38
29Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu