Lincoln City F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Burton Albion F.C.

Lincoln City F.C. vs Burton Albion F.C.

Tỷ số chung cuộc: Lincoln City F.C. 2-1 Burton Albion F.C. tại League One, 22 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lincoln City F.C. thắng 5, hòa 0, Burton Albion F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 28
Phong độ
WDDLW Lincoln City F.C.
WLWDL Burton Albion F.C.
  1. 35' J. Moylan · F. Draper 1-0
  2. 37' 1-1 J. Beesley · J. Armer
  3. HT1-1
  4. 55' J. Moylan 2-1
  5. 70' S. Revan J. Larsson
  6. 78' R. Towler R. Hackett-Fairchild
  7. 78' D. Jefferies J. Moylan
  8. 80' F. Tavares K. Adom
  9. 84' A. Lloyd R. Street
  10. 85' Thomas Hamer
  11. 88' T. Kalinauskas T. Sibbick
  12. 89' Alfie Lloyd
  13. 90' Tendayi Darikwa
  14. FT2-1

Đội hình

Lincoln City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Michael Skubala
  1. 1G. Wickens 6.2
  2. 2T. Darikwa 6.5
  3. 22T. Hamer 7.2
  4. 15S. Bradley 6.7
  5. 3A. Reach 6.3
  6. 14C. McGrandles 6.3
  7. 24I. Varfolomeev 6.9
  8. 7R. Hackett-Fairchild ▼ 78' 6.9
  9. 10J. Moylan ⚽2 ▼ 78' 8.2
  10. 17R. Street ▼ 84' 6.7
  11. 34F. Draper 6.2

Dự bị 7

  1. 13Z. Jeacock
  2. 4L. Montsma
  3. 6R. Towler ▲ 78' 6.7
  4. 12E. Ring
  5. 16D. Jefferies ▲ 78' 6.7
  6. 19A. Lloyd ▲ 84' 6.3
  7. 37G. Okewoye
Burton Albion F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Gary David Bowyer
  1. 24B. Collins 5.7
  2. 2U. Godwin-Malife 6.2
  3. 5T. Vancooten 6.9
  4. 6T. Sibbick ▼ 88' 6.3
  5. 15K. Lofthouse 6.9
  6. 19D. Williams 6.6
  7. 4K. Chauke 6.9
  8. 22J. Larsson ▼ 70' 6.5
  9. 3J. Armer 6.9
  10. 9J. Beesley 7.3
  11. 29K. Adom ▼ 80' 6.3

Dự bị 7

  1. 27K. Dudek
  2. 11F. Tavares ▲ 80' 6.3
  3. 14N. Akoto
  4. 23S. Revan ▲ 70' 6.6
  5. 37T. Kalinauskas ▲ 88'
  6. 41S. Krubally
  7. 56Z. Scutt

Thống kê

032
500
45%Kiểm soát bóng55%
10Dứt điểm8
4Trúng đích2
5Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn3
2Phạt góc5
1Việt vị0
18Phạm lỗi9
3Thẻ vàng0
1Cứu thua2
327Chuyền bóng379
226Chuyền chính xác288
69%Chính xác chuyền76%
1.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.91

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

57Trận đấu59
111Ghi được72
55Thủng lưới76
1.95Bàn thắng mỗi trận1.22
23Giữ sạch lưới16
32Trên 2.5 bàn30
58Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu