Burton Albion F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Lincoln City F.C.

Burton Albion F.C. vs Lincoln City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burton Albion F.C. 3-0 Lincoln City F.C. tại League One, 26 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burton Albion F.C. thắng 5, hòa 0, Lincoln City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 23
Sân vận động
Pirelli Stadium, Burton-upon-Trent, Staffordshire
Trọng tài
B. Toner
Phong độ
WLWDL Burton Albion F.C.
WDDLW Lincoln City F.C.
  1. 5' S. Hughes · T. Hamer 1-0
  2. 14' J. Smith · T. Hamer 2-0
  3. 27' V. Adeboyejo11m 3-0
  4. 36' B. House J. Walsh
  5. HT3-0
  6. 46' L. Sørensen M. Sanders
  7. 65' E. Bishop C. Vernam
  8. 72' J. Dodoo B. Kamwa
  9. 75' Jack Diamond
  10. 87' T. Onyango J. Smith
  11. 90'+4 M. Carayol V. Adeboyejo
  12. FT3-0

Đội hình

Burton Albion F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: D. Maamria
  1. 1B. Garratt 7.3
  2. 2J. Brayford 7.5
  3. 5S. Hughes 7.9
  4. 15C. Ndaba 7.0
  5. 37T. Hamer ⇢2 7.6
  6. 23T. Taylor 7.3
  7. 4A. Oshilaja 6.9
  8. 3C. Borthwick-Jackson 6.9
  9. 11J. Smith ▼ 87' 7.5
  10. 39B. Kamwa ▼ 72' 6.9
  11. 14V. Adeboyejo ▼ 90' 7.3

Dự bị 7

  1. 45J. Dodoo ▲ 72' 6.5
  2. 12T. Onyango ▲ 87'
  3. 21M. Carayol ▲ 90'
  4. 24V. Sinisalo
  5. 10D. Keillor-Dunn
  6. 8A. Mariappa
  7. 7J. Powell
Lincoln City F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: M. Kennedy
  1. 1C. Rushworth 5.9
  2. 15P. O'Connor 5.6
  3. 5A. Jackson 6.2
  4. 16J. Walsh ▼ 36' 6.0
  5. 2R. Poole 6.9
  6. 6M. Sanders ▼ 46' 6.2
  7. 26M. Virtue-Thick 6.3
  8. 24S. Roughan 6.9
  9. 7C. Vernam ▼ 65' 6.6
  10. 9T. Hopper 6.6
  11. 27J. Diamond 6.9

Dự bị 7

  1. 18B. House ▲ 36' 6.6
  2. 21L. Sørensen ▲ 46' 6.6
  3. 10E. Bishop ▲ 65' 6.9
  4. 29J. Wright
  5. 8T. Oakley-Boothe
  6. 22T. Eyoma
  7. 17J. Robson

Thống kê

008
110
60%Kiểm soát bóng40%
11Dứt điểm8
5Trúng đích2
4Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
8Phạt góc1
4Việt vị3
13Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
2Cứu thua2
379Chuyền bóng260
240Chuyền chính xác119
63%Chính xác chuyền46%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Plymouth Argyle F.C.
46 82 - 47 +35 101
2
Ipswich Town F.C.
46 101 - 35 +66 98
3
Sheffield Wednesday F.C.
46 81 - 37 +44 96
4
Barnsley F.C.
46 80 - 47 +33 86
5
Bolton Wanderers
46 62 - 36 +26 81
6
Peterborough United F.C.
46 75 - 54 +21 77
7
Derby County F.C.
46 67 - 46 +21 76
8
Portsmouth F.C.
46 61 - 50 +11 70
9
Wycombe Wanderers F.C.
46 59 - 51 +8 69
10
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 66 +4 62
11
Lincoln City F.C.
46 47 - 47 0 62
12
Shrewsbury Town F.C.
46 52 - 61 -9 59
13
Fleetwood Town F.C.
46 53 - 51 +2 58
14
Exeter City F.C.
46 64 - 68 -4 56
15
Burton Albion F.C.
46 57 - 79 -22 56
16
Cheltenham Town F.C.
46 45 - 61 -16 54
17
Bristol Rovers F.C.
46 58 - 73 -15 53
18
Port Vale F.C.
46 48 - 71 -23 49
19
Oxford United F.C.
46 49 - 56 -7 47
20
Cambridge United F.C.
46 41 - 68 -27 46
21
Milton Keynes Dons F.C.
46 44 - 66 -22 45
22
Morecambe F.C.
46 47 - 78 -31 44
23
Accrington F.C.
46 40 - 77 -37 44
24
Forest Green Rovers F.C.
46 31 - 89 -58 27
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu62
85Ghi được75
105Thủng lưới63
1.39Bàn thắng mỗi trận1.21
12Giữ sạch lưới23
34Trên 2.5 bàn22
44Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu