Burton Albion F.C. vs Lincoln City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Burton Albion F.C. 2-3 Lincoln City F.C. tại League One, 10 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burton Albion F.C. thắng 5, hòa 0, Lincoln City F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 1
- Sân vận động
- Pirelli Stadium, Burton-upon-Trent, Staffordshire
- Phong độ
- WLWDL Burton Albion F.C.
- WDDLW Lincoln City F.C.
- 5' U. Godwin-Malife 1-0
- 9' 1-1 P. O'Connor · S. Roughan
- 22' 1-2 T. Darikwa · T. Bayliss
- 41' B. Bodin · C. Gilligan 2-2
- 43' Udoka Godwin-Malife
- 43' Dylan Duffy
- HT2-2
- 61' ▲ K. Chauke ▼ C. Gilligan
- 66' ▲ J. Moylan ▼ J. McKiernan
- 72' ▲ J. Armer ▼ T. Kalinauskas
- 75' ▲ F. Draper ▼ B. House
- 77' ▲ N. Akoto ▼ T. Vancooten
- 77' ▲ M. Bennett ▼ B. Bodin
- 82' ▲ R. Street ▼ J. Makama
- 86' 2-3 P. O'Connor · T. Bayliss
- 90' Ethan Erhahon
- FT2-3
Đội hình
- 13H. Isted 6.3
- 15T. Vancooten ▼ 77' 6.6
- 6R. Sweeney 6.9
- 19D. Williams 6.7
- 2U. Godwin-Malife ⚽ 6.9
- 25C. Gilligan ⇢ ▼ 61' 7.3
- 4E. Watt 6.6
- 7T. Kalinauskas ▼ 72' 6.0
- 11B. Bodin ⚽ ▼ 77' 7.5
- 34B. Whitfield 7.2
- 9D. Orsi 6.6
Dự bị 7
- 33K. Chauke ▲ 61' 6.2
- 17J. Armer ▲ 72' 6.5
- 14N. Akoto ▲ 77' 6.9
- 32M. Bennett ▲ 77' 6.6
- 18R. Burrell
- 26F. Delap
- 1M. Crocombe
- 1G. Wickens 6.6
- 5A. Jackson 7.0
- 15P. O'Connor ⚽2 8.9
- 23S. Roughan ⇢ 6.9
- 6E. Erhahon 6.9
- 2T. Darikwa ⚽ 7.2
- 10J. McKiernan ▼ 66' 6.3
- 8T. Bayliss ⇢2 8.0
- 17D. Duffy 6.7
- 27J. Makama ▼ 82' 6.3
- 18B. House ▼ 75' 7.3
Dự bị 7
- 28J. Moylan ▲ 66' 6.7
- 34F. Draper ▲ 75' 6.7
- 29R. Street ▲ 82' 6.3
- 4L. Montsma
- 22T. Hamer
- 20J. Benn
- 31Z. Jeacock
Thống kê
01⚑4
⚑420
66%Kiểm soát bóng34%
11Dứt điểm7
5Trúng đích3
2Chệch đích0
10Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn4
4Phạt góc4
4Việt vị2
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
0Cứu thua3
456Chuyền bóng228
360Chuyền chính xác144
79%Chính xác chuyền63%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 84 - 31 | +53 | 111 | |
| 2 | 46 | 67 - 34 | +33 | 92 | |
| 3 | 46 | 72 - 42 | +30 | 87 | |
| 4 | 46 | 67 - 43 | +24 | 85 | |
| 5 | 46 | 70 - 45 | +25 | 84 | |
| 6 | 46 | 72 - 48 | +24 | 78 | |
| 7 | 46 | 68 - 57 | +11 | 75 | |
| 8 | 46 | 67 - 70 | -3 | 68 | |
| 9 | 46 | 72 - 60 | +12 | 67 | |
| 10 | 46 | 58 - 55 | +3 | 64 | |
| 11 | 46 | 64 - 56 | +8 | 61 | |
| 12 | 46 | 69 - 73 | -4 | 61 | |
| 13 | 46 | 54 - 59 | -5 | 59 | |
| 14 | 46 | 42 - 50 | -8 | 57 | |
| 15 | 46 | 40 - 42 | -2 | 56 | |
| 16 | 46 | 49 - 65 | -16 | 56 | |
| 17 | 46 | 60 - 73 | -13 | 54 | |
| 18 | 46 | 68 - 81 | -13 | 51 | |
| 19 | 46 | 48 - 66 | -18 | 51 | |
| 20 | 46 | 49 - 66 | -17 | 47 | |
| 21 | 46 | 57 - 83 | -26 | 46 | |
| 22 | 46 | 44 - 76 | -32 | 43 | |
| 23 | 46 | 45 - 73 | -28 | 38 | |
| 24 | 46 | 41 - 79 | -38 | 33 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
55Trận đấu59
64Ghi được89
82Thủng lưới67
1.16Bàn thắng mỗi trận1.51
14Giữ sạch lưới19
30Trên 2.5 bàn29
36Hiệp hai50