Câu lạc bộ bóng đá Blackpool vs Luton Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool 2-2 Luton Town F.C. tại League One, 30 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 1, hòa 5, Luton Town F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 7
- Phong độ
- LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
- LLWDL Luton Town F.C.
- 9' C. Hamilton · J. Bowler 1-0
- 16' ▲ A. Lyons ▼ D. Imray
- 41' Ashley Fletcher
- HT1-0
- 53' C. Hamilton · D. Taylor 2-0
- 56' ▲ J. Clark ▼ Z. Nelson
- 57' ▲ G. Kodua ▼ M. Alli
- 57' ▲ J. Gbode ▼ N. Wells
- 71' ▲ T. Bloxham ▼ A. Fletcher
- 74' ▲ J. Richards ▼ S. Morris
- 75' ▲ L. Nordas ▼ L. Fanne
- 78' 2-1 J. Clark · G. Saville
- 81' ▲ L. Evans ▼ D. Taylor
- 81' ▲ E. Hansson ▼ J. Bowler
- 90'+1 Albie Morgan
- 90'+1 George Saville
- 90' 2-2 G. Kodua11m
- FT2-2
Đội hình
- 1B. Peacock-Farrell 6.9
- 30D. Imray ▼ 16' 6.9
- 20M. Ihiekwe 6.3
- 4O. Casey 6.7
- 15H. Coulson 6.3
- 19J. Bowler ⇢ ▼ 81' 6.5
- 6J. Brown ⇢ 7.5
- 8A. Morgan 7.2
- 22C. Hamilton ⚽2 9.3
- 11A. Fletcher ▼ 71' 6.2
- 18D. Taylor ▼ 81' 6.5
Dự bị 7
- 25F. Ravizzoli
- 2A. Lyons ▲ 16' 6.5
- 5F. Horsfall
- 7L. Evans ▲ 81' 6.3
- 14T. Bloxham ▲ 71' 6.3
- 26Z. Ashworth
- 29E. Hansson ▲ 81' 6.3
- 24J. Keeley 6.0
- 28C. Makosso 6.7
- 5M. Andersen 6.6
- 3K. Naismith 7.2
- 33C. Bramall 6.5
- 22L. Fanne ▼ 75' 6.5
- 23G. Saville ⇢ 7.2
- 14S. Morris ▼ 74' 6.2
- 37Z. Nelson ▼ 56' 6.9
- 7M. Alli ▼ 57' 5.3
- 21N. Wells ▼ 57' 6.2
Dự bị 7
- 1J. Shea
- 13M. Nakamba
- 18J. Clark ⚽ ▲ 56' 7.9
- 20L. Nordas ▲ 75' 6.3
- 27J. Richards ▲ 74' 6.6
- 30G. Kodua ⚽ ▲ 57' 7.3
- 31J. Gbode ▲ 57' 6.2
Thống kê
02⚑3
⚑810
39%Kiểm soát bóng61%
11Dứt điểm15
3Trúng đích3
3Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn5
3Phạt góc8
2Việt vị2
8Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
1Cứu thua1
283Chuyền bóng441
184Chuyền chính xác346
65%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 103 | |
| 2 | 46 | 90 - 50 | +40 | 91 | |
| 3 | 46 | 71 - 58 | +13 | 77 | |
| 4 | 46 | 58 - 51 | +7 | 77 | |
| 5 | 46 | 70 - 52 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 49 - 46 | +3 | 75 | |
| 7 | 46 | 68 - 56 | +12 | 74 | |
| 8 | 46 | 75 - 63 | +12 | 73 | |
| 9 | 46 | 74 - 64 | +10 | 67 | |
| 10 | 46 | 62 - 50 | +12 | 65 | |
| 11 | 46 | 69 - 58 | +11 | 63 | |
| 12 | 46 | 64 - 60 | +4 | 63 | |
| 13 | 46 | 54 - 65 | -11 | 60 | |
| 14 | 46 | 50 - 69 | -19 | 60 | |
| 15 | 46 | 68 - 73 | -5 | 59 | |
| 16 | 46 | 49 - 58 | -9 | 56 | |
| 17 | 46 | 50 - 60 | -10 | 54 | |
| 18 | 46 | 64 - 68 | -4 | 53 | |
| 19 | 46 | 51 - 72 | -21 | 53 | |
| 20 | 46 | 59 - 71 | -12 | 52 | |
| 21 | 46 | 52 - 61 | -9 | 49 | |
| 22 | 46 | 36 - 61 | -25 | 42 | |
| 23 | 46 | 41 - 71 | -30 | 41 | |
| 24 | 46 | 39 - 74 | -35 | 35 |
Championship League One (Play Offs) League Two
So sánh
57Trận đấu60
73Ghi được98
78Thủng lưới72
1.28Bàn thắng mỗi trận1.63
16Giữ sạch lưới17
29Trên 2.5 bàn35
37Hiệp hai44