Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Luton Town F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool vs Luton Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool 0-3 Luton Town F.C. tại Championship, 4 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 1, hòa 5, Luton Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 21
Sân vận động
Bloomfield Road, Blackpool, Lancashire
Trọng tài
P. Bankes
Phong độ
LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
LLWDL Luton Town F.C.
  1. 42' 0-1 S. Bradley · K. Naismith
  2. HT0-1
  3. 46' P. Ruddock H. Lansbury
  4. 54' 0-2 E. Adebayo · J. Clark
  5. 59' J. Bowler D. Mitchell
  6. 64' S. Lavery O. Dale
  7. 77' A. Muskwe Carlos Gomes
  8. 78' S. Carey K. Dougall
  9. 82' D. Hylton E. Adebayo
  10. 90'+1 0-3 J. Clark · A. Muskwe
  11. FT0-3

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Critchley
  1. 1C. Maxwell 6.0
  2. 3J. Husband 6.7
  3. 5R. James 6.2
  4. 15D. Mitchell ▼ 59' 6.3
  5. 21M. Ekpiteta 6.2
  6. 35D. Sterling 7.2
  7. 12K. Dougall ▼ 78' 7.0
  8. 8R. Wintle 6.5
  9. 9J. Yates 6.3
  10. 10K. Anderson 6.3
  11. 7O. Dale ▼ 64' 6.5

Dự bị 7

  1. 11J. Bowler ▲ 59' 6.2
  2. 19S. Lavery ▲ 64' 6.3
  3. 16S. Carey ▲ 78' 6.9
  4. 4J. Lawrence-Gabriel
  5. 2C. Connolly
  6. 26R. Keogh
  7. 32D. Grimshaw
Luton Town F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: N. Jones
  1. 1J. Shea 7.9
  2. 5S. Bradley 8.6
  3. 29A. Bell 7.2
  4. 16R. Burke 7.0
  5. 2J. Bree 7.0
  6. 23H. Lansbury ▼ 46' 6.7
  7. 18J. Clark 8.3
  8. 4K. Naismith 7.6
  9. 22A. Campbell 6.2
  10. 11E. Adebayo ▼ 82' 7.9
  11. 14Carlos Gomes ▼ 77' 6.9

Dự bị 7

  1. 17P. Ruddock ▲ 46' 6.6
  2. 26A. Muskwe ▲ 77' 7.0
  3. 9D. Hylton ▲ 82' 6.3
  4. 21H. Isted
  5. 32G. Osho
  6. 24F. Onyedinma
  7. 19D. Pereira

Thống kê

003
200
64%Kiểm soát bóng36%
11Dứt điểm11
5Trúng đích5
2Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn4
3Phạt góc2
2Việt vị2
9Phạm lỗi10
2Cứu thua4
450Chuyền bóng252
344Chuyền chính xác153
76%Chính xác chuyền61%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

57Trận đấu59
74Ghi được101
75Thủng lưới67
1.3Bàn thắng mỗi trận1.71
15Giữ sạch lưới25
26Trên 2.5 bàn32
37Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu