Wimbledon F.C. vs Rotherham United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Wimbledon F.C. 2-1 Rotherham United F.C. tại League One, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wimbledon F.C. thắng 2, hòa 2, Rotherham United F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 8
- Sân vận động
- The Cherry Red Records Stadium, London
- Phong độ
- LWLWW Wimbledon F.C.
- DWDLD Rotherham United F.C.
- 2' Zak Jules
- 7' Kian Spence
- 33' Ryan Johnson
- 38' 0-1 J. Hugill
- HT0-1
- 50' J. Reeves · O. Bugiel 1-1
- 57' ▲ A. Martha ▼ K. Spence
- 63' ▲ R. Harbottle ▼ P. Bauer
- 63' ▲ D. Yearwood ▼ S. McWilliams
- 66' Jordan Hugill
- 67' M. Stevens11m 2-1
- 79' Riley Harbottle
- 80' ▲ C. Maycock ▼ M. Hippolyte
- 80' ▲ A. Hackford ▼ O. Bugiel
- 82' ▲ J. Benson ▼ J. Powell
- 83' ▲ J. Kayode ▼ Z. Jules
- 88' ▲ D. Orsi-Dadomo ▼ M. Stevens
- FT2-1
Đội hình
- 1N. Bishop 6.7
- 33I. Ogundere 7.7
- 15P. Bauer ▼ 63' 6.9
- 6R. Johnson 6.3
- 2N. Asiimwe 6.9
- 12A. Smith 6.3
- 4J. Reeves ⚽ 7.9
- 21M. Hippolyte ▼ 80' 6.7
- 3S. Seddon 7.3
- 9O. Bugiel ⇢ ▼ 80' 6.3
- 14M. Stevens ⚽ ▼ 88' 7.0
Dự bị 7
- 20J. McDonnell
- 7D. Orsi-Dadomo ▲ 88'
- 8C. Maycock ▲ 80' 6.9
- 16A. Hackford ▲ 80' 6.3
- 18D. McCoy-Splatt
- 19O. Foyo
- 26R. Harbottle ▲ 63' 6.6
- 1C. Dawson 7.3
- 2J. Rafferty 6.0
- 15J. Baptiste 6.5
- 3Z. Jules ▼ 83' 5.9
- 14M. Kaleta ⇢ 6.9
- 17S. McWilliams ▼ 63' 6.7
- 44D. Gore 7.5
- 7J. Powell ▼ 82' 6.6
- 6R. James 7.2
- 9J. Hugill ⚽ 7.0
- 8K. Spence ▼ 57' 6.5
Dự bị 7
- 13T. Cann
- 4L. Kelly
- 16D. Yearwood ▲ 63' 6.7
- 32H. Douglas
- 19J. Benson ▲ 82' 6.3
- 11A. Martha ▲ 57' 6.2
- 21J. Kayode ▲ 83' 6.3
Thống kê
02⚑5
⚑530
47%Kiểm soát bóng53%
10Dứt điểm7
5Trúng đích3
4Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn1
5Phạt góc5
3Việt vị1
16Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
1Cứu thua3
336Chuyền bóng383
258Chuyền chính xác274
77%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 103 | |
| 2 | 46 | 90 - 50 | +40 | 91 | |
| 3 | 46 | 71 - 58 | +13 | 77 | |
| 4 | 46 | 58 - 51 | +7 | 77 | |
| 5 | 46 | 70 - 52 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 49 - 46 | +3 | 75 | |
| 7 | 46 | 68 - 56 | +12 | 74 | |
| 8 | 46 | 75 - 63 | +12 | 73 | |
| 9 | 46 | 74 - 64 | +10 | 67 | |
| 10 | 46 | 62 - 50 | +12 | 65 | |
| 11 | 46 | 69 - 58 | +11 | 63 | |
| 12 | 46 | 64 - 60 | +4 | 63 | |
| 13 | 46 | 54 - 65 | -11 | 60 | |
| 14 | 46 | 50 - 69 | -19 | 60 | |
| 15 | 46 | 68 - 73 | -5 | 59 | |
| 16 | 46 | 49 - 58 | -9 | 56 | |
| 17 | 46 | 50 - 60 | -10 | 54 | |
| 18 | 46 | 64 - 68 | -4 | 53 | |
| 19 | 46 | 51 - 72 | -21 | 53 | |
| 20 | 46 | 59 - 71 | -12 | 52 | |
| 21 | 46 | 52 - 61 | -9 | 49 | |
| 22 | 46 | 36 - 61 | -25 | 42 | |
| 23 | 46 | 41 - 71 | -30 | 41 | |
| 24 | 46 | 39 - 74 | -35 | 35 |
Championship League One (Play Offs) League Two
So sánh
59Trận đấu56
73Ghi được58
97Thủng lưới94
1.24Bàn thắng mỗi trận1.04
8Giữ sạch lưới11
32Trên 2.5 bàn32
41Hiệp hai34