Rotherham United F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Wimbledon F.C.

Rotherham United F.C. vs Wimbledon F.C.

Tỷ số chung cuộc: Rotherham United F.C. 3-0 Wimbledon F.C. tại League One, 28 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rotherham United F.C. thắng 6, hòa 2, Wimbledon F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 10
Sân vận động
AESSEAL New York Stadium, Rotherham, South Yorkshire
Trọng tài
A. Haines
Phong độ
DWDLD Rotherham United F.C.
LWLWW Wimbledon F.C.
  1. 36' W. Grigg · S. Ferguson 1-0
  2. 45'+1 M. Smith · D. Barlaser 2-0
  3. HT2-0
  4. 55' D. Awokoya-Mebude P. Osew
  5. 58' B. Wiles J. Lindsay
  6. 66' J. Ogunfaolu-Kayode W. Grigg
  7. 68' L. McCormick E. Chislett
  8. 75' A. Hartigan G. Marsh
  9. 80' Aaron Pressley
  10. 81' Viktor Johansson
  11. 85' H. Odoffin D. Barlaser
  12. 89' M. Smith · B. Wiles 3-0
  13. FT3-0

Đội hình

Rotherham United F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: P. Warne
  1. 1V. Johansson 7.2
  2. 6R. Wood 7.0
  3. 17S. Ferguson 7.3
  4. 20M. Ihiekwe 7.6
  5. 23R. Edmonds-Green 7.3
  6. 16J. Lindsay ▼ 58' 7.0
  7. 4D. Barlaser ▼ 85' 7.2
  8. 18O. Rathbone 7.9
  9. 24M. Smith ⚽2 8.9
  10. 9W. Grigg ▼ 66' 7.3
  11. 11C. Ogbene 7.7

Dự bị 7

  1. 8B. Wiles ▲ 58' 7.2
  2. 19J. Ogunfaolu-Kayode ▲ 66' 6.6
  3. 22H. Odoffin ▲ 85' 6.2
  4. 15T. Bola
  5. 31J. Vickers
  6. 10F. Ladapo
  7. 7K. Sadlier
Wimbledon F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: M. Robinson
  1. 1N. Tzanev 6.5
  2. 5W. Nightingale 6.6
  3. 22B. Heneghan 6.9
  4. 3D. Csóka 6.3
  5. 37P. Osew ▼ 55' 6.2
  6. 4A. Woodyard 6.3
  7. 6G. Marsh ▼ 75' 7.0
  8. 2H. Lawrence 6.5
  9. 11E. Chislett ▼ 68' 6.3
  10. 12J. Rudoni 5.9
  11. 19A. Presley 6.2

Dự bị 7

  1. 16D. Awokoya-Mebude ▲ 55' 6.3
  2. 21L. McCormick ▲ 68' 6.6
  3. 8A. Hartigan ▲ 75' 6.2
  4. 32D. Charles
  5. 7C. Alexander
  6. 18N. Guinness-Walker
  7. 31Z. Oualah

Thống kê

017
110
46%Kiểm soát bóng54%
14Dứt điểm4
6Trúng đích1
6Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn0
7Phạt góc1
3Việt vị3
15Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
1Cứu thua3
304Chuyền bóng378
186Chuyền chính xác263
61%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 44 +38 92
2
Rotherham United F.C.
46 70 - 33 +37 90
3
Milton Keynes Dons F.C.
46 78 - 44 +34 89
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 78 - 50 +28 85
5
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 79 - 53 +26 84
6
Wycombe Wanderers F.C.
46 75 - 51 +24 83
7
Plymouth Argyle F.C.
46 68 - 48 +20 80
8
Oxford United F.C.
46 82 - 59 +23 76
9
Bolton Wanderers
46 74 - 57 +17 73
10
Portsmouth F.C.
46 68 - 51 +17 73
11
Ipswich Town F.C.
46 67 - 46 +21 70
12
Accrington F.C.
46 61 - 80 -19 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 55 - 59 -4 59
14
Cambridge United F.C.
46 56 - 74 -18 58
15
Cheltenham Town F.C.
46 66 - 80 -14 56
16
Burton Albion F.C.
46 51 - 67 -16 53
17
Lincoln City F.C.
46 55 - 63 -8 52
18
Shrewsbury Town F.C.
46 47 - 51 -4 50
19
Morecambe F.C.
46 57 - 88 -31 42
20
Fleetwood Town F.C.
46 62 - 82 -20 40
21
Gillingham F.C.
46 35 - 69 -34 40
22
Doncaster Rovers F.C.
46 37 - 82 -45 38
23
Wimbledon F.C.
46 49 - 75 -26 37
24
Crewe Alexandra F.C.
46 37 - 83 -46 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu62
121Ghi được64
50Thủng lưới97
1.89Bàn thắng mỗi trận1.03
29Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn25
57Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu