Wimbledon F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Rotherham United F.C.

Wimbledon F.C. vs Rotherham United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wimbledon F.C. 0-1 Rotherham United F.C. tại League One, 8 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wimbledon F.C. thắng 2, hòa 2, Rotherham United F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 32
Sân vận động
The Cherry Red Records Stadium, London
Trọng tài
C. Breakspear
Phong độ
LWLWW Wimbledon F.C.
DWDLD Rotherham United F.C.
  1. 31' Joe Mattock
  2. HT0-0
  3. 46' W. Nightingale D. Csóka
  4. 47' William Nightingale
  5. 56' J. Ogunfaolu-Kayode W. Grigg
  6. 60' 0-1 J. Ogunfaolu-Kayode · C. Ogbene
  7. 71' T. Ablade A. Assal
  8. 76' L. McCormick J. Rudoni
  9. 79' A. MacDonald J. Mattock
  10. 90'+6 George Marsh
  11. 90'+3 H. Odoffin J. Lindsay
  12. FT0-1

Đội hình

Wimbledon F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: M. Robinson
  1. 1N. Tzanev 6.9
  2. 7C. Alexander 6.6
  3. 22B. Heneghan 7.7
  4. 30P. Kalambayi 6.9
  5. 3D. Csóka ▼ 46' 6.3
  6. 18N. Guinness-Walker 6.3
  7. 6G. Marsh 6.6
  8. 8A. Hartigan 7.2
  9. 12J. Rudoni ▼ 76' 6.5
  10. 10A. Assal ▼ 71' 6.3
  11. 9S. Cosgrove 6.7

Dự bị 7

  1. 5W. Nightingale ▲ 46' 6.2
  2. 17T. Ablade ▲ 71' 6.7
  3. 21L. McCormick ▲ 76' 6.7
  4. 11E. Chislett
  5. 51N. Broome
  6. 37P. Osew
  7. 16D. Awokoya-Mebude
Rotherham United F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: P. Warne
  1. 31J. Vickers 7.0
  2. 3J. Mattock ▼ 79' 7.2
  3. 17S. Ferguson 7.2
  4. 20M. Ihiekwe 7.7
  5. 2W. Harding 7.5
  6. 16J. Lindsay ▼ 90' 7.2
  7. 4D. Barlaser 7.5
  8. 8B. Wiles 7.0
  9. 24M. Smith 6.9
  10. 9W. Grigg ▼ 56' 6.6
  11. 11C. Ogbene 6.7

Dự bị 7

  1. 19J. Ogunfaolu-Kayode ▲ 56' 7.2
  2. 21A. MacDonald ▲ 79' 6.9
  3. 22H. Odoffin ▲ 90'
  4. 15T. Bola
  5. 10F. Ladapo
  6. 1V. Johansson
  7. 12G. Kelly

Thống kê

020
810
40%Kiểm soát bóng60%
3Dứt điểm20
1Trúng đích4
0Chệch đích6
1Sút trong vòng cấm15
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn10
0Phạt góc8
2Việt vị2
14Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
2Cứu thua1
260Chuyền bóng378
150Chuyền chính xác277
58%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 44 +38 92
2
Rotherham United F.C.
46 70 - 33 +37 90
3
Milton Keynes Dons F.C.
46 78 - 44 +34 89
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 78 - 50 +28 85
5
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 79 - 53 +26 84
6
Wycombe Wanderers F.C.
46 75 - 51 +24 83
7
Plymouth Argyle F.C.
46 68 - 48 +20 80
8
Oxford United F.C.
46 82 - 59 +23 76
9
Bolton Wanderers
46 74 - 57 +17 73
10
Portsmouth F.C.
46 68 - 51 +17 73
11
Ipswich Town F.C.
46 67 - 46 +21 70
12
Accrington F.C.
46 61 - 80 -19 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 55 - 59 -4 59
14
Cambridge United F.C.
46 56 - 74 -18 58
15
Cheltenham Town F.C.
46 66 - 80 -14 56
16
Burton Albion F.C.
46 51 - 67 -16 53
17
Lincoln City F.C.
46 55 - 63 -8 52
18
Shrewsbury Town F.C.
46 47 - 51 -4 50
19
Morecambe F.C.
46 57 - 88 -31 42
20
Fleetwood Town F.C.
46 62 - 82 -20 40
21
Gillingham F.C.
46 35 - 69 -34 40
22
Doncaster Rovers F.C.
46 37 - 82 -45 38
23
Wimbledon F.C.
46 49 - 75 -26 37
24
Crewe Alexandra F.C.
46 37 - 83 -46 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu64
64Ghi được121
97Thủng lưới50
1.03Bàn thắng mỗi trận1.89
9Giữ sạch lưới29
25Trên 2.5 bàn26
34Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu