Wimbledon F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Rotherham United F.C.

Wimbledon F.C. vs Rotherham United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wimbledon F.C. 3-1 Rotherham United F.C. tại League One, 17 tháng 10, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wimbledon F.C. thắng 2, hòa 2, Rotherham United F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 14
Trọng tài
Dean Whitestone, England
Phong độ
LWLWW Wimbledon F.C.
DWDLD Rotherham United F.C.
  1. 15' L. Taylor · A. Barcham 1-0
  2. HT1-0
  3. 58' J. Newell R. Williams
  4. 70' 1-1 J. Newell
  5. 76' Anthony Forde
  6. 78' David Ball
  7. 78' N. Abdou E. Kaja
  8. 85' L. Taylor · H. Forrester 2-1
  9. 89' P. Robinson H. Forrester
  10. 89' S. Ajayi J. Mattock
  11. 90' J. Yates S. Cummings
  12. 90'+2 L. Taylor 3-1
  13. FT3-1

Đội hình

Wimbledon F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: N. Ardley
  1. 1G. Long
  2. 32D. Charles
  3. 2B. Fuller
  4. 7G. Francomb
  5. 5W. Nightingale
  6. 14L. Trotter
  7. 19T. Soares
  8. 11H. Forrester ▼ 89'
  9. 17A. Barcham
  10. 33L. Taylor
  11. 21E. Kaja ▼ 78'

Dự bị 7

  1. 8N. Abdou ▲ 78'
  2. 6P. Robinson ▲ 89'
  3. 4A. Oshilaja
  4. 10C. McDonald
  5. 23C. Kennedy
  6. 24J. McDonnell
  7. 26A. Hartigan
Rotherham United F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: P. Warne
  1. 1R. O'Donnell
  2. 6R. Wood
  3. 3J. Mattock ▼ 89'
  4. 25S. Cummings ▼ 90'
  5. 20M. Ihiekwe
  6. 17R. Towell
  7. 7A. Forde
  8. 23R. Williams ▼ 58'
  9. 4W. Vaulks
  10. 24K. Moore
  11. 10David Ball

Dự bị 7

  1. 22J. Newell ▲ 58'
  2. 5S. Ajayi ▲ 89'
  3. 21J. Yates ▲ 90'
  4. 2J. Emmanuel
  5. 13M. Rodák
  6. 19J. Clarke-Harris
  7. 40B. Wiles

Thống kê

007
520
49%Kiểm soát bóng51%
8Dứt điểm12
5Trúng đích5
3Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn4
7Phạt góc5
3Việt vị1
16Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua2

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shrewsbury Town F.C.
31 42 - 24 +18 64
2
Wigan Athletic
30 56 - 18 +38 63
3
Blackburn Rovers
32 58 - 32 +26 63
4
Rotherham United F.C.
32 55 - 38 +17 56
5
Scunthorpe United F.C.
33 48 - 36 +12 55
6
Bradford City A.F.C.
33 48 - 50 -2 50
7
Charlton Athletic F.C.
31 41 - 38 +3 48
8
Plymouth Argyle F.C.
33 41 - 42 -1 47
9
Portsmouth F.C.
32 39 - 38 +1 46
10
Peterborough United F.C.
31 49 - 41 +8 45
11
Bristol Rovers F.C.
32 48 - 50 -2 45
12
Gillingham F.C.
32 37 - 36 +1 44
13
Oxford United F.C.
32 49 - 50 -1 41
14
Southend United F.C.
32 39 - 50 -11 41
15
Walsall F.C.
31 42 - 45 -3 40
16
Doncaster Rovers F.C.
33 39 - 42 -3 39
17
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
32 39 - 43 -4 38
18
Fleetwood Town F.C.
31 43 - 50 -7 36
19
Oldham Athletic A.F.C.
33 46 - 58 -12 36
20
Northampton Town F.C.
33 32 - 54 -22 36
21
Wimbledon F.C.
32 32 - 42 -10 34
22
Milton Keynes Dons F.C.
31 30 - 44 -14 30
23
Bury F.C.
32 26 - 47 -21 26
24
Rochdale A.F.C.
28 29 - 40 -11 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu55
61Ghi được88
75Thủng lưới64
1.13Bàn thắng mỗi trận1.6
13Giữ sạch lưới17
24Trên 2.5 bàn30
32Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu