Rotherham United F.C. vs Wimbledon F.C.
Tỷ số chung cuộc: Rotherham United F.C. 2-2 Wimbledon F.C. tại League One, 15 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rotherham United F.C. thắng 6, hòa 2, Wimbledon F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 34
- Sân vận động
- AESSEAL New York Stadium, Rotherham, South Yorkshire
- Trọng tài
- M. Salisbury
- Phong độ
- DWDLD Rotherham United F.C.
- LWLWW Wimbledon F.C.
- 30' 0-1 M. Sanders · P. Osew
- HT0-1
- 60' M. Crooks · K. Vassell 1-1
- 71' ▲ F. Ladapo ▼ K. Vassell
- 71' ▲ J. Koroma ▼ H. Adelakun
- 73' ▲ M. Pinnock ▼ S. Wagstaff
- 76' Luke O'Neill
- 81' F. Ladapo 2-1
- 83' ▲ K. Appiah ▼ S. McLoughlin
- 87' Jack Rudoni
- 90'+1 ▲ J. Lindsay ▼ C. Ogbene
- 90'+5 ▲ R. McDonald ▼ J. Rudoni
- 90'+3 2-2 K. Appiah11m
- FT2-2
Đội hình
- 1D. Iversen 6.0
- 6R. Wood 7.2
- 5A. Thompson 6.3
- 20M. Ihiekwe 7.3
- 14H. Adelakun ▼ 71' 6.4
- 17M. Crooks ⚽ 7.6
- 11D. Barlaser 7.7
- 8B. Wiles 6.5
- 24M. Smith 7.1
- 7K. Vassell ⇢ ▼ 71' 7.1
- 19C. Ogbene ▼ 90' 6.5
Dự bị 7
- 10F. Ladapo ⚽ ▲ 71' 7.2
- 25J. Koroma ▲ 71' 6.4
- 16J. Lindsay ▲ 90'
- 3J. Mattock
- 4S. MacDonald
- 30L. Bilboe
- 22M. Olosunde
- 21J. Day 7.9
- 7S. Wagstaff ▼ 73' 6.6
- 2L. O'Neill 6.0
- 6T. Thomas 6.6
- 26M. Sørensen 6.2
- 37P. Osew ⇢ 6.2
- 33C. Reilly 6.7
- 23M. Sanders ⚽ 7.7
- 12J. Rudoni ▼ 90' 6.2
- 39J. Pigott 7.0
- 19S. McLoughlin ▼ 83' 6.7
Dự bị 7
- 11M. Pinnock ▲ 73' 6.7
- 9K. Appiah ⚽ ▲ 83' 7.2
- 4R. McDonald ▲ 90'
- 1N. Trott
- 8A. Hartigan
- 10A. Roscrow
- 18N. Guinness-Walker
Thống kê
00⚑12
⚑620
60%Kiểm soát bóng40%
22Dứt điểm5
10Trúng đích3
6Chệch đích1
16Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
12Phạt góc6
2Việt vị3
17Phạm lỗi16
0Thẻ vàng2
1Cứu thua7
366Chuyền bóng248
238Chuyền chính xác126
65%Chính xác chuyền51%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 48 - 30 | +18 | 67 | |
| 2 | 35 | 61 - 38 | +23 | 62 | |
| 3 | 34 | 45 - 40 | +5 | 59 | |
| 4 | 35 | 61 - 37 | +24 | 60 | |
| 5 | 35 | 53 - 36 | +17 | 60 | |
| 6 | 35 | 51 - 38 | +13 | 60 | |
| 7 | 35 | 68 - 40 | +28 | 59 | |
| 8 | 36 | 48 - 32 | +16 | 59 | |
| 9 | 34 | 51 - 33 | +18 | 54 | |
| 10 | 35 | 42 - 34 | +8 | 51 | |
| 11 | 36 | 46 - 36 | +10 | 52 | |
| 12 | 35 | 50 - 50 | 0 | 48 | |
| 13 | 35 | 44 - 43 | +1 | 45 | |
| 14 | 35 | 38 - 49 | -11 | 45 | |
| 15 | 34 | 31 - 42 | -11 | 41 | |
| 16 | 35 | 44 - 46 | -2 | 42 | |
| 17 | 35 | 47 - 53 | -6 | 40 | |
| 18 | 34 | 39 - 57 | -18 | 36 | |
| 19 | 35 | 36 - 47 | -11 | 37 | |
| 20 | 35 | 39 - 52 | -13 | 35 | |
| 21 | 34 | 36 - 60 | -24 | 32 | |
| 22 | 35 | 39 - 85 | -46 | 19 | |
| 23 | 34 | 27 - 66 | -39 | 14 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu41
77Ghi được46
53Thủng lưới62
1.79Bàn thắng mỗi trận1.12
11Giữ sạch lưới8
27Trên 2.5 bàn24
47Hiệp hai24