Lincoln City F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Mansfield Town F.C.

Lincoln City F.C. vs Mansfield Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Lincoln City F.C. 1-1 Mansfield Town F.C. tại League One, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lincoln City F.C. thắng 4, hòa 4, Mansfield Town F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 6
Phong độ
WDDLW Lincoln City F.C.
LWLLD Mansfield Town F.C.
  1. 18' S. Bradley · J. Collins 1-0
  2. 30' Sonny Bradley
  3. 35' Freddie Draper
  4. 37' A. Jackson F. Draper
  5. HT1-0
  6. 46' S. McLaughlin M. Dickov
  7. 46' B. Cargill F. Blake-Tracy
  8. 46' R. Hendry L. Bolton
  9. 46' D. Dwyer A. Lewis
  10. 52' Tom Bayliss
  11. 53' Reeco Hackett-Fairchild
  12. 55' Dom Dwyer
  13. 58' Ryley Towler
  14. 59' Thomas Hamer
  15. 64' B. House J. Collins
  16. 65' F. Okoronkwo R. Hackett-Fairchild
  17. 65' N. Moriah-Welsh
  18. 78' O. Thorn R. Street
  19. 79' George Wickens
  20. 79' I. Varfolomeev T. Bayliss
  21. 82' 1-1 N. Moriah-Welsh · K. Knoyle
  22. 87' Baily Cargill
  23. FT1-1

Đội hình

Lincoln City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Michael Skubala
  1. 1G. Wickens 6.2
  2. 2T. Darikwa 6.9
  3. 22T. Hamer 6.6
  4. 15S. Bradley 5.7
  5. 6R. Towler 6.5
  6. 14C. McGrandles 6.9
  7. 8T. Bayliss ▼ 79' 7.2
  8. 17R. Street ▼ 78' 6.5
  9. 34F. Draper ▼ 37' 6.9
  10. 7R. Hackett-Fairchild ▼ 65' 6.9
  11. 9J. Collins ▼ 64' 6.9

Dự bị 7

  1. 13Z. Jeacock
  2. 5A. Jackson ▲ 37' 6.2
  3. 11O. Thorn ▲ 78' 6.3
  4. 12E. Ring
  5. 18B. House ▲ 64' 6.7
  6. 19F. Okoronkwo ▲ 65' 6.6
  7. 24I. Varfolomeev ▲ 79' 6.3
Mansfield Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nigel Howard Clough
  1. 1L. Roberts 6.9
  2. 2K. Knoyle 7.2
  3. 9J. Bowery 6.9
  4. 5R. Sweeney 6.6
  5. 20F. Blake-Tracy ▼ 46' 6.5
  6. 15J. McDonnell 7.0
  7. 8A. Lewis ▼ 46' 6.2
  8. 27L. Bolton ▼ 46' 6.3
  9. 10G. Maris 6.3
  10. 17M. Dickov ▼ 46' 6.5
  11. 11W. Evans 6.3

Dự bị 7

  1. 12O. Mason
  2. 3S. McLaughlin ▲ 46' 6.2
  3. 6B. Cargill ▲ 46' 7.2
  4. 24R. Hendry ▲ 46' 6.6
  5. 22N. Moriah-Welsh ▲ 65' 7.5
  6. 28J. Gardner
  7. 14D. Dwyer ▲ 46' 6.2

Thống kê

163
1120
35%Kiểm soát bóng65%
7Dứt điểm14
2Trúng đích4
5Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn5
3Phạt góc11
4Việt vị0
14Phạm lỗi16
6Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
258Chuyền bóng453
174Chuyền chính xác373
67%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

57Trận đấu58
111Ghi được81
55Thủng lưới68
1.95Bàn thắng mỗi trận1.4
23Giữ sạch lưới18
32Trên 2.5 bàn27
58Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu