Mansfield Town F.C.

Mansfield Town F.C.

Anh · League One

Mansfield Town F.C.: vị trí 9 trên bảng xếp hạng League One — điểm: 18, số trận: 11. Trận tiếp theo: Mansfield Town F.C. vs Notts County F.C., 31 tháng 10. Kết quả mới nhất: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool 1-4 Mansfield Town F.C., 24 tháng 10.

Phong độ
LWDWW
HLV
Nigel Clough · Từ 2025
Vị trí
9 · Đ: 18 · Tr: 11 →
Sân vận động
One Call Stadium, Mansfield · 9.186

Lịch thi đấu

10-11
Mansfield Town F.C.
Chesterfield F.C.
–
–
14-11
Stevenage F.C.
Mansfield Town F.C.
–
–
21-11
Mansfield Town F.C.
Milton Keynes Dons F.C.
–
–
28-11
Leicester City F.C.
Mansfield Town F.C.
–
–
01-12
Mansfield Town F.C.
Stockport County F.C.
–
–
12-12
Mansfield Town F.C.
Wycombe Wanderers F.C.
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,5
Thủng lưới
1,4
Tổng
2,9

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
6–8–6
Sân khách
7–6–7
Thắng đậm nhất
4-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,7 : 0,6
Hiệp hai
0,8 : 0,8
Trên 2.5 bàn 57%
Trên 1.5 bàn 73%
Cả hai cùng ghi bàn 55%
Giữ sạch lưới 30%
Không ghi bàn 33%

Tỉ số thường gặp

  • 0-07× · 18%
  • 2-24× · 10%
  • 1-24× · 10%
  • 4-13× · 8%
  • 1-13× · 8%
  • 2-13× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
League One 10433 161523-1-4-2
Friendlies Clubs 3102 871—
Football League Trophy 2002 1604-2-3-1
League Cup 1001 0303-5-2

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 152 · 14% 1–15′ · Thủng lưới 147 · 16% 14% 16% 1–15 16–30′ · Ghi được 157 · 14% 16–30′ · Thủng lưới 129 · 14% 14% 14% 16–30 31–45′ · Ghi được 192 · 17% 31–45′ · Thủng lưới 136 · 14% 17% 14% 31–45 46–60′ · Ghi được 185 · 17% 46–60′ · Thủng lưới 171 · 18% 17% 18% 46–60 61–75′ · Ghi được 196 · 18% 61–75′ · Thủng lưới 147 · 16% 18% 16% 61–75 76–90′ · Ghi được 235 · 21% 76–90′ · Thủng lưới 214 · 23% 21% 23% 76–90

Trận có bàn thắng: 710, 2011–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu