Cardiff City F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Rotherham United F.C.

Cardiff City F.C. vs Rotherham United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cardiff City F.C. 3-0 Rotherham United F.C. tại League One, 16 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cardiff City F.C. thắng 8, hòa 1, Rotherham United F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 3
Phong độ
DLLDL Cardiff City F.C.
DWDLD Rotherham United F.C.
  1. 20' ArJany Martha
  2. 32' Dakarai Mafico
  3. 35' J. Bagan D. Mafico
  4. 38' Lenny Agbaire
  5. 43' Y. Salech · D. Turnbull 1-0
  6. HT1-0
  7. 46' M. Kaleta L. Agbaire
  8. 51' Joel Bagan
  9. 55' C. Ashford · D. Turnbull 2-0
  10. 60' J. Holmes L. Kelly
  11. 60' R. Colwill · Y. Salech 3-0
  12. 68' Sean Raggett
  13. 75' J. Clarke D. Yearwood
  14. 75' C. McGuckin A. Martha
  15. 81' J. Colwill R. Colwill
  16. 81' I. Davies C. Ashford
  17. 82' C. Robinson Y. Salech
  18. 88' C. Chambers R. Kpakio
  19. FT3-0

Đội hình

Cardiff City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Brian Barry-Murphy
  1. 13N. Trott 7.2
  2. 44R. Kpakio ▼ 88' 7.2
  3. 2W. Fish 7.7
  4. 48D. Lawlor 7.9
  5. 28D. Mafico ▼ 35' 6.2
  6. 14D. Turnbull ⇢2 7.6
  7. 6R. Wintle 7.7
  8. 45C. Ashford ▼ 81' 7.7
  9. 10R. Colwill ▼ 81' 7.3
  10. 11O. Tanner 6.7
  11. 22Y. Salech ▼ 82' 8.3

Dự bị 7

  1. 41M. Turner
  2. 3J. Bagan ▲ 35' 7.0
  3. 12C. Chambers ▲ 88' 6.9
  4. 27J. Colwill ▲ 81' 6.5
  5. 39I. Davies ▲ 81' 6.5
  6. 16C. Willock
  7. 47C. Robinson ▲ 82' 6.9
Rotherham United F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Matthew Hamshaw
  1. 1C. Dawson 6.9
  2. 22D. Hall 6.2
  3. 18L. Agbaire ▼ 46' 6.5
  4. 5S. Raggett 6.5
  5. 3Z. Jules 6.2
  6. 6R. James 6.0
  7. 44D. Gore 6.2
  8. 4L. Kelly ▼ 60' 6.6
  9. 16D. Yearwood ▼ 75' 6.7
  10. 9J. Hugill 6.5
  11. 11A. Martha ▼ 75' 6.7

Dự bị 7

  1. 13T. Cann
  2. 2J. Rafferty
  3. 14M. Kaleta ▲ 46' 6.2
  4. 23J. Holmes ▲ 60' 6.9
  5. 38K. Richardson
  6. 37J. Clarke ▲ 75' 6.3
  7. 35C. McGuckin ▲ 75' 6.7

Thống kê

027
030
76%Kiểm soát bóng24%
13Dứt điểm1
6Trúng đích1
4Chệch đích0
12Sút trong vòng cấm0
1Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn0
7Phạt góc0
1Việt vị2
16Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
1Cứu thua3
658Chuyền bóng211
596Chuyền chính xác135
91%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

60Trận đấu56
116Ghi được58
71Thủng lưới94
1.93Bàn thắng mỗi trận1.04
19Giữ sạch lưới11
36Trên 2.5 bàn32
69Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu