Cardiff City F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Rotherham United F.C.

Cardiff City F.C. vs Rotherham United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cardiff City F.C. 2-0 Rotherham United F.C. tại Championship, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cardiff City F.C. thắng 8, hòa 1, Rotherham United F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 9
Sân vận động
Cardiff City Stadium, Caerdydd
Phong độ
DLLDL Cardiff City F.C.
DWDLD Rotherham United F.C.
  1. 18' O. Tanner Y. Meïté
  2. 35' Manolis Siopis
  3. HT0-0
  4. 46' Dimitris Goutas
  5. 56' K. Etete · K. Ahearne-Grant 1-0
  6. 67' S. Nombe J. Hugill
  7. 72' L. Peltier S. Clucas
  8. 72' A. Appiah S. Revan
  9. 79' C. Robinson J. Ralls
  10. 87' E. Adams M. Siopis
  11. 87' I. Ugbo K. Ahearne-Grant
  12. 87' G. Kelly A. Green
  13. 90' P. Ng 2-0
  14. FT2-0

Đội hình

Cardiff City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Bulut
  1. 21J. Alnwick 7.2
  2. 38P. Ng 7.9
  3. 4D. Goutas 7.3
  4. 5M. McGuinness 7.2
  5. 17J. Collins 6.9
  6. 6R. Wintle 7.2
  7. 23M. Siopis ▼ 87' 7.2
  8. 8J. Ralls ▼ 79' 7.5
  9. 22Y. Meïté ▼ 18' 6.7
  10. 9K. Etete 7.9
  11. 16K. Ahearne-Grant ▼ 87' 7.3

Dự bị 9

  1. 32O. Tanner ▲ 18' 7.3
  2. 47C. Robinson ▲ 79' 6.6
  3. 18E. Adams ▲ 87' 6.6
  4. 12I. Ugbo ▲ 87' 6.6
  5. 19R. Sawyers
  6. 2M. Romeo
  7. 24J. Panzo
  8. 13R. Rúnarsson
  9. 27R. Colwill
Rotherham United F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: M. Taylor
  1. 1V. Johansson 6.6
  2. 14F. Onyedinma 6.3
  3. 2D. Lembikisa 6.5
  4. 6T. Blackett 6.2
  5. 3C. Bramall 6.9
  6. 28S. Revan ▼ 72' 5.6
  7. 18O. Rathbone 6.7
  8. 27C. Tiéhi 6.5
  9. 8S. Clucas ▼ 72' 6.3
  10. 10J. Hugill ▼ 67' 6.3
  11. 11A. Green ▼ 87' 6.6

Dự bị 7

  1. 29S. Nombe ▲ 67' 6.3
  2. 21L. Peltier ▲ 72' 6.3
  3. 30A. Appiah ▲ 72' 7.2
  4. 12G. Kelly ▲ 87' 6.3
  5. 9T. Eaves
  6. 26D. Phillips
  7. 35C. McGuckin

Thống kê

026
500
69%Kiểm soát bóng31%
12Dứt điểm7
5Trúng đích0
3Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
6Phạt góc5
2Việt vị2
4Phạm lỗi11
2Thẻ vàng0
0Cứu thua3
555Chuyền bóng252
450Chuyền chính xác154
81%Chính xác chuyền61%
1.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.59

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

58Trận đấu55
69Ghi được49
92Thủng lưới102
1.19Bàn thắng mỗi trận0.89
14Giữ sạch lưới8
31Trên 2.5 bàn26
38Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu