Rotherham United F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Cardiff City F.C.

Rotherham United F.C. vs Cardiff City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Rotherham United F.C. 1-2 Cardiff City F.C. tại Championship, 9 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rotherham United F.C. thắng 1, hòa 1, Cardiff City F.C. thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 23
Sân vận động
AESSEAL New York Stadium, Rotherham, South Yorkshire
Trọng tài
G. Eltringham
Phong độ
DWDLD Rotherham United F.C.
DLLDL Cardiff City F.C.
  1. 42' 0-1 S. Ojo · H. Wilson
  2. HT0-1
  3. 53' J. Murphy S. Ojo
  4. 61' M. Crooks · M. Smith 1-1
  5. 63' M. Pack J. Ralls
  6. 71' R. Giles M. Olosunde
  7. 81' F. Ladapo D. Barlaser
  8. 85' 1-2 J. Bennett · J. Murphy
  9. 87' G. Hirst R. Wood
  10. FT1-2

Đội hình

Rotherham United F.C. Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: P. Warne
  1. 1V. Johansson 7.0
  2. 6R. Wood ▼ 87' 6.7
  3. 15C. Robertson 6.5
  4. 20M. Ihiekwe 6.9
  5. 22M. Olosunde ▼ 71' 6.9
  6. 19W. Harding 6.2
  7. 25M. Crooks 7.2
  8. 26D. Barlaser ▼ 81' 7.2
  9. 8B. Wiles 6.3
  10. 5L. Wing 7.2
  11. 24M. Smith 7.7

Dự bị 9

  1. 30R. Giles ▲ 71' 6.2
  2. 10F. Ladapo ▲ 81' 6.2
  3. 9G. Hirst ▲ 87' 6.3
  4. 4S. MacDonald
  5. 31J. Vickers
  6. 18T. Clarke
  7. 21A. MacDonald
  8. 28F. Jozefzoon
  9. 17K. Sadlier
Cardiff City F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. McCarthy
  1. 1D. Phillips 6.6
  2. 4S. Morrison 6.3
  3. 3J. Bennett 7.3
  4. 5A. Flint 6.9
  5. 16C. Nelson 6.6
  6. 38P. Ng 7.3
  7. 8J. Ralls ▼ 63' 6.3
  8. 6W. Vaulks 7.2
  9. 23H. Wilson 7.0
  10. 10K. Moore 7.0
  11. 27S. Ojo ▼ 53' 7.2

Dự bị 9

  1. 11J. Murphy ▲ 53' 7.0
  2. 21M. Pack ▲ 63' 6.7
  3. 32J. Bagan
  4. 31G. Ratcliffe
  5. 29M. Harris
  6. 30C. Brown
  7. 28T. Sang
  8. 19M. Watters
  9. 33J. Hoilett

Thống kê

0012
700
54%Kiểm soát bóng46%
15Dứt điểm12
3Trúng đích6
4Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn4
12Phạt góc7
1Việt vị4
13Phạm lỗi11
4Cứu thua2
271Chuyền bóng235
150Chuyền chính xác111
55%Chính xác chuyền47%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 75 - 36 +39 97
2
Watford F.C.
46 63 - 30 +33 91
3
Brentford F.C.
46 79 - 42 +37 87
4
Swansea City A.F.C.
46 56 - 39 +17 80
5
Barnsley F.C.
46 58 - 50 +8 78
6
AFC Bournemouth
46 73 - 46 +27 77
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 62 - 54 +8 70
8
Cardiff City F.C.
46 66 - 49 +17 68
9
QPR
46 57 - 55 +2 68
10
Middlesbrough
46 55 - 53 +2 64
11
Millwall F.C.
46 47 - 52 -5 62
12
Luton Town F.C.
46 41 - 52 -11 62
13
Preston North End F.C.
46 49 - 56 -7 61
14
Stoke City
46 50 - 52 -2 60
15
Blackburn Rovers
46 65 - 54 +11 57
16
Coventry City F.C.
46 49 - 61 -12 55
17
Nottingham Forest F.C.
46 37 - 45 -8 52
18
Birmingham City F.C.
46 37 - 61 -24 52
19
Bristol City F.C.
46 46 - 68 -22 51
20
Huddersfield Town A.F.C.
46 50 - 71 -21 49
21
Derby County F.C.
46 36 - 58 -22 44
22
Wycombe Wanderers F.C.
46 39 - 69 -30 43
23
Rotherham United F.C.
46 44 - 60 -16 42
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 40 - 61 -21 41
Premier League Championship (Play Offs) Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu49
49Ghi được68
63Thủng lưới53
1Bàn thắng mỗi trận1.39
10Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn22
30Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu