Rotherham United F.C.
5 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Cardiff City F.C.

Rotherham United F.C. vs Cardiff City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Rotherham United F.C. 5-2 Cardiff City F.C. tại Championship, 4 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rotherham United F.C. thắng 1, hòa 1, Cardiff City F.C. thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 46
Sân vận động
AESSEAL New York Stadium, Rotherham, South Yorkshire
Phong độ
DWDLD Rotherham United F.C.
DLLDL Cardiff City F.C.
  1. 25' J. Hugill · C. Bramall 1-0
  2. 38' 1-1 N. Phillips · O. Tanner
  3. 45'+2 T. Eaves · C. Bramall 2-1
  4. HT2-1
  5. 47' 2-2 O. Tanner · C. Ashford
  6. 57' T. Eaves11m 3-2
  7. 58' R. Conte M. Romeo
  8. 60' Arvin Appiah
  9. 63' S. Nombe · L. Peltier 4-2
  10. 69' J. Hugill 5-2
  11. 76' G. Hall L. Peltier
  12. 76' F. Seriki A. Appiah
  13. 77' R. Colwill D. Turnbull
  14. 77' C. O'Dowda O. Tanner
  15. 85' J. Colwill M. Siopis
  16. 89' M. McGuinness N. Phillips
  17. 90'+2 S. Ferguson S. Revan
  18. 90'+2 V. Johansson D. Phillips
  19. 90'+2 B. Hatton S. Nombe
  20. FT5-2

Đội hình

Rotherham United F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: S. Evans
  1. 26D. Phillips ▼ 90' 6.9
  2. 28S. Revan ▼ 90' 6.3
  3. 21L. Peltier ▼ 76' 6.6
  4. 24C. Humphreys 7.2
  5. 3C. Bramall ⇢2 8.2
  6. 18O. Rathbone 7.0
  7. 22H. Odoffin 7.3
  8. 30A. Appiah ▼ 76' 6.7
  9. 29S. Nombe ▼ 90' 6.9
  10. 10J. Hugill ⚽2 8.3
  11. 9T. Eaves ⚽2 8.2

Dự bị 5

  1. 20G. Hall ▲ 76' 6.7
  2. 38F. Seriki ▲ 76' 7.5
  3. 17S. Ferguson ▲ 90'
  4. 1V. Johansson ▲ 90'
  5. 42B. Hatton ▲ 90'
Cardiff City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Bulut
  1. 1E. Horvath 5.9
  2. 2M. Romeo ▼ 58' 6.2
  3. 12N. Phillips ▼ 89' 6.9
  4. 4D. Goutas 6.0
  5. 32O. Tanner ▼ 77' 7.9
  6. 23M. Siopis ▼ 85' 7.3
  7. 6R. Wintle 7.2
  8. 14J. Bowler 6.6
  9. 15D. Turnbull ▼ 77' 6.3
  10. 45C. Ashford 6.9
  11. 20F. Diédhiou 6.6

Dự bị 9

  1. 36R. Conte ▲ 58' 6.6
  2. 27R. Colwill ▲ 77' 6.5
  3. 11C. O'Dowda ▲ 77' 6.7
  4. 34J. Colwill ▲ 85' 6.3
  5. 5M. McGuinness ▲ 89'
  6. 19R. Sawyers
  7. 51D. Mafico
  8. 48C. Antwi
  9. 41M. Turner

Thống kê

014
600
33%Kiểm soát bóng67%
16Dứt điểm20
7Trúng đích5
5Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn9
4Phạt góc6
3Việt vị0
9Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
3Cứu thua2
258Chuyền bóng542
200Chuyền chính xác477
78%Chính xác chuyền88%
3.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.34

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

55Trận đấu58
49Ghi được69
102Thủng lưới92
0.89Bàn thắng mỗi trận1.19
8Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn31
27Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu