Barnsley F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Reading

Barnsley F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Reading

Tỷ số chung cuộc: Barnsley F.C. 2-2 Câu lạc bộ bóng đá Reading tại League One, 26 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barnsley F.C. thắng 3, hòa 5, Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 11
Sân vận động
Oakwell, Barnsley, South Yorkshire
Phong độ
WWLLD Barnsley F.C.
WWWLL Câu lạc bộ bóng đá Reading
  1. 7' D. Keillor-Dunn 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' A. Garcia J. Dorsett
  4. 49' Adam Phillips
  5. 50' 1-1 S. Smith · C. Campbell
  6. 66' 1-2 S. Smith
  7. 72' J. Earl 2-2
  8. 77' S. Cosgrove D. Keillor-Dunn
  9. 79' Mamadi Camará C. Savage
  10. 79' A. Ahmed M. Craig
  11. 86' K. Lofthouse C. OKeeffe
  12. 87' D. Pines G. Gent
  13. FT2-2

Đội hình

Barnsley F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Clarke
  1. 23B. Killip 6.3
  2. 6M. de Gevigney 8.0
  3. 4M. Roberts 6.9
  4. 32J. Earl 7.9
  5. 7C. O'Keeffe 7.6
  6. 8A. Phillips 7.2
  7. 48L. Connell 7.7
  8. 3J. Russell 6.9
  9. 17G. Gent ▼ 87' 6.6
  10. 44S. Humphrys 7.0
  11. 40D. Keillor-Dunn ▼ 77' 7.3

Dự bị 7

  1. 9S. Cosgrove ▲ 77' 6.6
  2. 15K. Lofthouse ▲ 86'
  3. 5D. Pines ▲ 87'
  4. 50K. Nwakali
  5. 18M. Craig
  6. 11Fábio Jaló
  7. 12J. Smith
Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Rubén Sellés
  1. 22Joel Pereira 7.5
  2. 5M. Craig ▼ 79' 6.6
  3. 34L. Holzman 6.2
  4. 24T. Bindon 6.3
  5. 3J. Dorsett ▼ 46' 6.6
  6. 4B. Elliott 7.0
  7. 29L. Wing 7.3
  8. 8C. Savage ▼ 79' 6.6
  9. 20C. Campbell 7.3
  10. 10S. Smith ⚽2 8.9
  11. 7H. Knibbs 5.9

Dự bị 7

  1. 30A. Garcia ▲ 46' 6.2
  2. 28Mamadi Camará ▲ 79' 6.5
  3. 39A. Ahmed ▲ 79' 6.7
  4. 37A. Akande
  5. 32A. Kanu
  6. 1D. Button
  7. 19J. Wareham

Thống kê

0111
400
52%Kiểm soát bóng48%
21Dứt điểm11
6Trúng đích3
11Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
11Phạt góc4
1Việt vị1
6Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
1Cứu thua5
360Chuyền bóng358
249Chuyền chính xác261
69%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu60
87Ghi được94
99Thủng lưới72
1.47Bàn thắng mỗi trận1.57
9Giữ sạch lưới19
40Trên 2.5 bàn31
51Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu