Barnsley F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Reading

Barnsley F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Reading

Tỷ số chung cuộc: Barnsley F.C. 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Reading tại Championship, 2 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barnsley F.C. thắng 3, hòa 5, Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 39
Sân vận động
Oakwell, Barnsley, South Yorkshire
Trọng tài
G. Eltringham
Phong độ
WWWLL Barnsley F.C.
DWWWL Câu lạc bộ bóng đá Reading
  1. 18' Cauley Woodrow
  2. 25' Romal Palmer
  3. 34' 0-1 O. Ejaria · A. Rinomhota
  4. 42' T. Holmes M. Morrison
  5. HT0-1
  6. 46' C. Morris V. Adeboyejo
  7. 46' D. Dike C. Woodrow
  8. 57' A. Halme R. Palmer
  9. 61' A. Mowatt11m 1-1
  10. 68' Aapo Halme
  11. 84' Alfa Semedo M. Olise
  12. FT1-1

Đội hình

Barnsley F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: V. Ismaël
  1. 40B. Collins 6.2
  2. 26M. Sollbauer 6.9
  3. 30M. Helik 6.9
  4. 6M. Andersen 7.0
  5. 7C. Brittain 6.3
  6. 28D. Frieser 6.3
  7. 27A. Mowatt 7.7
  8. 21R. Palmer ▼ 57' 6.9
  9. 9C. Woodrow ▼ 46' 6.7
  10. 29V. Adeboyejo ▼ 46' 6.5
  11. 4C. Styles 7.0

Dự bị 9

  1. 14C. Morris ▲ 46' 6.9
  2. 10D. Dike ▲ 46' 7.0
  3. 24A. Halme ▲ 57' 6.7
  4. 11C. Chaplin
  5. 2J. Williams
  6. 22C. Oduor
  7. 20T. Sibbick
  8. 34J. Moon
  9. 1J. Walton
Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Paunovic
  1. 33Rafael 6.5
  2. 4M. Morrison ▼ 42' 7.0
  3. 6L. Moore 7.5
  4. 15L. Gibson 7.3
  5. 17A. Yiadom 6.3
  6. 28J. Laurent 6.9
  7. 14O. Ejaria 6.9
  8. 8A. Rinomhota 7.0
  9. 7M. Olise ▼ 84' 6.5
  10. 18Lucas João 6.3
  11. 11Y. Meïté 6.6

Dự bị 9

  1. 29T. Holmes ▲ 42' 6.2
  2. 30Alfa Semedo ▲ 84' 6.3
  3. 24S. Aluko
  4. 9S. Baldock
  5. 3O. Richards
  6. 34D. Tetek
  7. 22L. Southwood
  8. 2Tomás Esteves
  9. 47G. Puşcaş

Thống kê

037
500
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm6
2Trúng đích1
9Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
7Phạt góc5
2Việt vị4
19Phạm lỗi6
3Thẻ vàng0
0Cứu thua1
371Chuyền bóng326
214Chuyền chính xác160
58%Chính xác chuyền49%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 75 - 36 +39 97
2
Watford F.C.
46 63 - 30 +33 91
3
Brentford F.C.
46 79 - 42 +37 87
4
Swansea City A.F.C.
46 56 - 39 +17 80
5
Barnsley F.C.
46 58 - 50 +8 78
6
AFC Bournemouth
46 73 - 46 +27 77
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 62 - 54 +8 70
8
Cardiff City F.C.
46 66 - 49 +17 68
9
QPR
46 57 - 55 +2 68
10
Middlesbrough
46 55 - 53 +2 64
11
Millwall F.C.
46 47 - 52 -5 62
12
Luton Town F.C.
46 41 - 52 -11 62
13
Preston North End F.C.
46 49 - 56 -7 61
14
Stoke City
46 50 - 52 -2 60
15
Blackburn Rovers
46 65 - 54 +11 57
16
Coventry City F.C.
46 49 - 61 -12 55
17
Nottingham Forest F.C.
46 37 - 45 -8 52
18
Birmingham City F.C.
46 37 - 61 -24 52
19
Bristol City F.C.
46 46 - 68 -22 51
20
Huddersfield Town A.F.C.
46 50 - 71 -21 49
21
Derby County F.C.
46 36 - 58 -22 44
22
Wycombe Wanderers F.C.
46 39 - 69 -30 43
23
Rotherham United F.C.
46 44 - 60 -16 42
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 40 - 61 -21 41
Premier League Championship (Play Offs) Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu51
69Ghi được68
63Thủng lưới62
1.21Bàn thắng mỗi trận1.33
19Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn26
38Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu