Câu lạc bộ bóng đá Reading
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Barnsley F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Reading vs Barnsley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Reading 2-0 Barnsley F.C. tại Championship, 19 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 2, hòa 5, Barnsley F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 2
Sân vận động
Madejski Stadium, Reading, Berkshire
Trọng tài
T. Robinson
Phong độ
DWWWL Câu lạc bộ bóng đá Reading
WWWLL Barnsley F.C.
  1. 23' Mads Juel Andersen
  2. 42' Michal Helik
  3. 45' Marcel Ritzmaier
  4. HT0-0
  5. 46' C. Styles L. Thomas
  6. 49' Josh Laurent
  7. 59' Y. Meïté J. Laurent
  8. 62' P. Schmidt D. Frieser
  9. 67' Y. Meïté · M. Morrison 1-0
  10. 68' Mads Juel Andersen
  11. 68' Mads Juel Andersen
  12. 70' A. Halme C. Chaplin
  13. 74' Alex Mowatt
  14. 76' M. Olise 2-0
  15. 81' G. Puşcaş Lucas João
  16. 83' S. Aluko J. Swift
  17. FT2-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Paunovic
  1. 33Rafael 7.3
  2. 4M. Morrison 6.9
  3. 6L. Moore 7.2
  4. 3O. Richards 7.7
  5. 10J. Swift ▼ 83' 6.5
  6. 28J. Laurent ▼ 59' 6.3
  7. 14O. Ejaria 5.3
  8. 20Felipe Araruna 6.9
  9. 8A. Rinomhota 7.2
  10. 7M. Olise 7.7
  11. 18Lucas João ▼ 81' 6.3

Dự bị 7

  1. 11Y. Meïté ▲ 59' 7.5
  2. 47G. Puşcaş ▲ 81' 6.9
  3. 24S. Aluko ▲ 83' 6.7
  4. 29T. Holmes
  5. 9S. Baldock
  6. 22L. Southwood
  7. 5T. Mcintyre
Barnsley F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: A. Murray
  1. 1J. Walton 6.9
  2. 26M. Sollbauer 6.9
  3. 30M. Helik 5.9
  4. 6M. Andersen 5.7
  5. 2J. Williams 6.3
  6. 14K. Ludewig 7.2
  7. 17M. Ritzmaier 7.5
  8. 28D. Frieser ▼ 62' 6.6
  9. 27A. Mowatt 6.9
  10. 16L. Thomas ▼ 46' 6.9
  11. 11C. Chaplin ▼ 70' 6.6

Dự bị 7

  1. 4C. Styles ▲ 46' 6.5
  2. 19P. Schmidt ▲ 62' 6.5
  3. 24A. Halme ▲ 70' 6.3
  4. 29V. Adeboyejo
  5. 25G. Miller
  6. 40B. Collins
  7. 9C. Woodrow

Thống kê

016
542
58%Kiểm soát bóng42%
6Dứt điểm9
5Trúng đích2
0Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn4
6Phạt góc5
4Việt vị0
11Phạm lỗi20
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ2
2Cứu thua4
531Chuyền bóng378
439Chuyền chính xác283
83%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 75 - 36 +39 97
2
Watford F.C.
46 63 - 30 +33 91
3
Brentford F.C.
46 79 - 42 +37 87
4
Swansea City A.F.C.
46 56 - 39 +17 80
5
Barnsley F.C.
46 58 - 50 +8 78
6
AFC Bournemouth
46 73 - 46 +27 77
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 62 - 54 +8 70
8
Cardiff City F.C.
46 66 - 49 +17 68
9
QPR
46 57 - 55 +2 68
10
Middlesbrough
46 55 - 53 +2 64
11
Millwall F.C.
46 47 - 52 -5 62
12
Luton Town F.C.
46 41 - 52 -11 62
13
Preston North End F.C.
46 49 - 56 -7 61
14
Stoke City
46 50 - 52 -2 60
15
Blackburn Rovers
46 65 - 54 +11 57
16
Coventry City F.C.
46 49 - 61 -12 55
17
Nottingham Forest F.C.
46 37 - 45 -8 52
18
Birmingham City F.C.
46 37 - 61 -24 52
19
Bristol City F.C.
46 46 - 68 -22 51
20
Huddersfield Town A.F.C.
46 50 - 71 -21 49
21
Derby County F.C.
46 36 - 58 -22 44
22
Wycombe Wanderers F.C.
46 39 - 69 -30 43
23
Rotherham United F.C.
46 44 - 60 -16 42
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 40 - 61 -21 41
Premier League Championship (Play Offs) Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu57
68Ghi được69
62Thủng lưới63
1.33Bàn thắng mỗi trận1.21
17Giữ sạch lưới19
26Trên 2.5 bàn25
33Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu