Câu lạc bộ bóng đá Reading
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Barnsley F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Reading vs Barnsley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Reading 1-3 Barnsley F.C. tại League One, 9 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 2, hòa 5, Barnsley F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 21
Sân vận động
Select Car Leasing Stadium, Reading, Berkshire
Phong độ
DWWWL Câu lạc bộ bóng đá Reading
WWWLL Barnsley F.C.
  1. 4' H. Knibbs · C. Mola 1-0
  2. 11' Michael Craig
  3. 14' Nicky Cadden
  4. 21' C. Styles N. Cadden
  5. 39' Sam Smith
  6. 39' 1-1 H. Kane11m
  7. HT1-1
  8. 59' C. Vickers P. Mukairu
  9. 61' Devante Cole
  10. 63' Callum Styles
  11. 64' Fábio Jaló S. Cosgrove
  12. 67' Adam Phillips
  13. 78' A. Mbengue C. Mola
  14. 80' 1-2 D. Cole · H. Kane
  15. 81' M. Watters D. Cole
  16. 81' B. Cotter C. OKeeffe
  17. 85' C. Savage L. Wing
  18. 85' B. Elliott M. Craig
  19. 86' K. Ehibhatiomhan O. Azeez
  20. 87' 1-3 M. Watters · Fábio Jaló
  21. 90'+4 Herbie Kane
  22. FT1-3

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rubén Sellés
  1. 1D. Button 6.5
  2. 17A. Yiadom 7.2
  3. 24T. Bindon 6.5
  4. 32N. Abbey 6.0
  5. 2C. Mola ▼ 78' 7.2
  6. 11O. Azeez ▼ 86' 7.2
  7. 29L. Wing ▼ 85' 7.3
  8. 36M. Craig ▼ 85' 6.7
  9. 12P. Mukairu ▼ 59' 6.7
  10. 10S. Smith 7.2
  11. 7H. Knibbs 8.0

Dự bị 7

  1. 42C. Vickers ▲ 59' 6.3
  2. 27A. Mbengue ▲ 78' 6.7
  3. 8C. Savage ▲ 85' 6.6
  4. 4B. Elliott ▲ 85' 6.9
  5. 15K. Ehibhatiomhan ▲ 86' 6.6
  6. 22Joel Pereira
  7. 3T. Holmes
Barnsley F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: N. Collins
  1. 23B. Killip 7.6
  2. 2J. Williams 6.3
  3. 6M. de Gevigney 6.6
  4. 26J. McCart 7.2
  5. 48L. Connell 6.5
  6. 22C. O'Keeffe 6.6
  7. 8H. Kane 8.2
  8. 30A. Phillips 6.9
  9. 7N. Cadden ▼ 21' 6.2
  10. 44D. Cole ▼ 81' 7.6
  11. 9S. Cosgrove ▼ 64' 6.9

Dự bị 7

  1. 20C. Styles ▲ 21' 6.7
  2. 12Fábio Jaló ▲ 64' 7.3
  3. 36M. Watters ▲ 81' 7.5
  4. 17B. Cotter ▲ 81' 6.7
  5. 3J. Russell
  6. 4K. Łopata
  7. 31P. Cooper

Thống kê

023
650
59%Kiểm soát bóng41%
13Dứt điểm21
6Trúng đích4
4Chệch đích10
7Sút trong vòng cấm13
6Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn7
3Phạt góc6
0Việt vị3
12Phạm lỗi15
2Thẻ vàng5
1Cứu thua5
490Chuyền bóng344
367Chuyền chính xác216
75%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu60
100Ghi được110
92Thủng lưới89
1.67Bàn thắng mỗi trận1.83
15Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn41
54Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu