Barnsley F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Reading

Barnsley F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Reading

Tỷ số chung cuộc: Barnsley F.C. 2-2 Câu lạc bộ bóng đá Reading tại League One, 13 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barnsley F.C. thắng 3, hòa 5, Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 44
Sân vận động
Oakwell, Barnsley, South Yorkshire
Phong độ
WWWLL Barnsley F.C.
DWWWL Câu lạc bộ bóng đá Reading
  1. 21' 0-1 S. Smith · O. Azeez
  2. 29' A. Phillips · J. McAtee 1-1
  3. 35' Fábio Jaló J. Russell
  4. HT1-1
  5. 46' D. Button Joel Pereira
  6. 60' K. Ehibhatiomhan P. Mukairu
  7. 64' Adam Phillips
  8. 73' B. Cotter N. Cadden
  9. 74' C. Savage B. Elliott
  10. 79' J. McCart C. OKeeffe
  11. 81' 1-2 L. Wing · A. Mbengue
  12. 83' Fábio Jaló · B. Cotter 2-2
  13. 89' J. Wareham O. Azeez
  14. FT2-2

Đội hình

Barnsley F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: N. Collins
  1. 1L. Roberts 6.7
  2. 2J. Williams 6.7
  3. 6M. de Gevigney 7.2
  4. 43J. Earl 6.9
  5. 22C. O'Keeffe 6.7
  6. 3J. Russell ▼ 35' 6.5
  7. 8H. Kane 7.2
  8. 7N. Cadden ▼ 73' 6.9
  9. 30A. Phillips 7.5
  10. 45J. McAtee 7.6
  11. 44D. Cole 6.5

Dự bị 7

  1. 12Fábio Jaló ▲ 35' 7.2
  2. 17B. Cotter ▲ 73' 6.9
  3. 26J. McCart ▲ 79' 6.7
  4. 11C. Grant
  5. 9S. Cosgrove
  6. 36M. Watters
  7. 23B. Killip
Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Rubén Sellés
  1. 22Joel Pereira ▼ 46' 6.6
  2. 30K. Abrefa 7.0
  3. 27A. Mbengue 7.5
  4. 24T. Bindon 6.2
  5. 2C. Mola 6.9
  6. 29L. Wing 8.2
  7. 11O. Azeez ▼ 89' 7.3
  8. 4B. Elliott ▼ 74' 7.0
  9. 7H. Knibbs 7.3
  10. 12P. Mukairu ▼ 60' 6.9
  11. 10S. Smith 7.0

Dự bị 7

  1. 1D. Button ▲ 46' 7.2
  2. 15K. Ehibhatiomhan ▲ 60' 7.2
  3. 8C. Savage ▲ 74' 6.6
  4. 19J. Wareham ▲ 89' 6.3
  5. 36M. Craig
  6. 57J. Ryan
  7. 40T. Rushesha

Thống kê

015
700
59%Kiểm soát bóng41%
23Dứt điểm22
9Trúng đích5
9Chệch đích11
16Sút trong vòng cấm12
7Sút ngoài vòng cấm10
5Bị chặn6
5Phạt góc7
4Việt vị3
8Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
3Cứu thua7
458Chuyền bóng325
350Chuyền chính xác221
76%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu60
110Ghi được100
89Thủng lưới92
1.83Bàn thắng mỗi trận1.67
13Giữ sạch lưới15
41Trên 2.5 bàn34
62Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu