Barnsley F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Wycombe Wanderers F.C.

Barnsley F.C. vs Wycombe Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Barnsley F.C. 2-2 Wycombe Wanderers F.C. tại League One, 1 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barnsley F.C. thắng 5, hòa 2, Wycombe Wanderers F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 9
Sân vận động
Oakwell, Barnsley, South Yorkshire
Phong độ
WWWLL Barnsley F.C.
DLLDW Wycombe Wanderers F.C.
  1. HT0-0
  2. 47' 0-1 B. Lubala · K. Sadlier
  3. 54' S. Humphrys D. Pines
  4. 55' Fábio Jaló K. Lofthouse
  5. 58' S. Humphrys · Fábio Jaló 1-1
  6. 59' F. Onyedinma B. Lubala
  7. 60' G. McCleary K. Sadlier
  8. 63' Fabio Jaló
  9. 70' J. Benson D. Keillor-Dunn
  10. 75' Caleb Taylor
  11. 76' R. Kone D. Udoh
  12. 76' C. Humphreys T. Bakinson
  13. 78' Joe Low
  14. 85' 1-2 R. Kone
  15. 89' M. Roberts 2-2
  16. 90'+5 Richard Kone
  17. FT2-2

Đội hình

Barnsley F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: D. Clarke
  1. 1G. Słonina 6.2
  2. 6M. de Gevigney 6.9
  3. 4M. Roberts 7.7
  4. 5D. Pines ▼ 54' 6.9
  5. 32J. Earl 6.9
  6. 2B. Cotter 6.5
  7. 18M. Craig 6.9
  8. 48L. Connell 7.9
  9. 15K. Lofthouse ▼ 55' 6.2
  10. 40D. Keillor-Dunn ▼ 70' 6.3
  11. 9S. Cosgrove 6.9

Dự bị 7

  1. 44S. Humphrys ▲ 54' 7.7
  2. 11Fábio Jaló ▲ 55' 6.9
  3. 10J. Benson ▲ 70' 6.6
  4. 3J. Russell
  5. 19A. Marsh
  6. 7C. O'Keeffe
  7. 23B. Killip
Wycombe Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Bloomfield
  1. 1F. Ravizzoli 6.3
  2. 2J. Grimmer 6.6
  3. 17J. Low 6.6
  4. 37C. Taylor 6.6
  5. 3D. Harvie 6.9
  6. 16T. Bakinson ▼ 76' 6.7
  7. 30B. Lubala ▼ 59' 7.0
  8. 4J. Scowen 6.7
  9. 28A. Morley 6.9
  10. 23K. Sadlier ▼ 60' 6.7
  11. 11D. Udoh ▼ 76' 6.3

Dự bị 7

  1. 44F. Onyedinma ▲ 59' 6.3
  2. 12G. McCleary ▲ 60' 6.9
  3. 24R. Kone ▲ 76' 7.5
  4. 20C. Humphreys ▲ 76' 6.3
  5. 19S. George
  6. 8M. Butcher
  7. 25D. Skura

Thống kê

0114
730
50%Kiểm soát bóng50%
17Dứt điểm13
4Trúng đích4
5Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn6
14Phạt góc7
3Việt vị1
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
2Cứu thua2
292Chuyền bóng317
208Chuyền chính xác217
71%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu63
87Ghi được94
99Thủng lưới63
1.47Bàn thắng mỗi trận1.49
9Giữ sạch lưới23
40Trên 2.5 bàn29
51Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu