Barnsley F.C. vs Wycombe Wanderers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Barnsley F.C. 0-3 Wycombe Wanderers F.C. tại League One, 20 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barnsley F.C. thắng 5, hòa 2, Wycombe Wanderers F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 5
- Sân vận động
- Oakwell, Barnsley, South Yorkshire
- Trọng tài
- O. Yates
- Phong độ
- WWWLL Barnsley F.C.
- DLLDW Wycombe Wanderers F.C.
- 37' 0-1 A. Mehmeti · G. McCleary
- 41' Jordan Obita
- HT0-1
- 46' Jordan Williams
- 59' ▲ J. Norwood ▼ J. Aitchison
- 59' ▲ M. Wolfe ▼ L. Connell
- 68' Alfie Mawson
- 71' ▲ N. Freeman ▼ A. Mehmeti
- 72' 0-2 D. Gape · D. Wheeler
- 77' ▲ W. Hondermarck ▼ C. Styles
- 82' ▲ Ali Al Hamadi ▼ G. McCleary
- 83' 0-3 N. Freeman · L. Wing
- 85' ▲ J. McCarthy ▼ D. Wheeler
- 87' Josh Benson
- 90'+1 James Norwood
- FT0-3
Đội hình
- 40B. Collins 6.3
- 6M. Andersen 7.0
- 24R. Cundy 6.3
- 5L. Kitching 6.7
- 2J. Williams 6.7
- 48L. Connell ▼ 59' 6.6
- 10J. Benson 6.9
- 4C. Styles ▼ 77' 6.5
- 16L. Thomas 6.9
- 44D. Cole 6.2
- 27J. Aitchison ▼ 59' 6.9
Dự bị 7
- 9J. Norwood ▲ 59' 6.7
- 33M. Wolfe ▲ 59' 6.5
- 23W. Hondermarck ▲ 77' 6.5
- 1J. Walton
- 7N. Cadden
- 21C. McCarthy
- 19A. Marsh
- 1M. Stryjek 8.2
- 2J. Grimmer 7.2
- 5C. Forino-Joseph 7.3
- 20A. Mawson 7.5
- 23J. Obita 7.0
- 28J. Scowen 7.2
- 7D. Wheeler ⇢ ▼ 85' 6.9
- 4D. Gape ⚽ 7.6
- 10L. Wing ⇢ 7.6
- 11A. Mehmeti ⚽ ▼ 71' 7.2
- 12G. McCleary ⇢ ▼ 82' 7.3
Dự bị 7
- 22N. Freeman ⚽ ▲ 71' 7.3
- 25Ali Al Hamadi ▲ 82' 6.9
- 26J. McCarthy ▲ 85' 6.7
- 3J. Jacobson
- 17D. Horgan
- 13T. Dickinson
- 31J. Pattenden
Thống kê
03⚑7
⚑520
55%Kiểm soát bóng45%
12Dứt điểm14
5Trúng đích8
2Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn1
7Phạt góc5
0Việt vị2
8Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
5Cứu thua5
361Chuyền bóng303
225Chuyền chính xác164
62%Chính xác chuyền54%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 47 | +35 | 101 | |
| 2 | 46 | 101 - 35 | +66 | 98 | |
| 3 | 46 | 81 - 37 | +44 | 96 | |
| 4 | 46 | 80 - 47 | +33 | 86 | |
| 5 | 46 | 62 - 36 | +26 | 81 | |
| 6 | 46 | 75 - 54 | +21 | 77 | |
| 7 | 46 | 67 - 46 | +21 | 76 | |
| 8 | 46 | 61 - 50 | +11 | 70 | |
| 9 | 46 | 59 - 51 | +8 | 69 | |
| 10 | 46 | 70 - 66 | +4 | 62 | |
| 11 | 46 | 47 - 47 | 0 | 62 | |
| 12 | 46 | 52 - 61 | -9 | 59 | |
| 13 | 46 | 53 - 51 | +2 | 58 | |
| 14 | 46 | 64 - 68 | -4 | 56 | |
| 15 | 46 | 57 - 79 | -22 | 56 | |
| 16 | 46 | 45 - 61 | -16 | 54 | |
| 17 | 46 | 58 - 73 | -15 | 53 | |
| 18 | 46 | 48 - 71 | -23 | 49 | |
| 19 | 46 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 20 | 46 | 41 - 68 | -27 | 46 | |
| 21 | 46 | 44 - 66 | -22 | 45 | |
| 22 | 46 | 47 - 78 | -31 | 44 | |
| 23 | 46 | 40 - 77 | -37 | 44 | |
| 24 | 46 | 31 - 89 | -58 | 27 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
63Trận đấu55
103Ghi được64
67Thủng lưới67
1.63Bàn thắng mỗi trận1.16
23Giữ sạch lưới19
35Trên 2.5 bàn24
49Hiệp hai27