Oxford United F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Charlton Athletic F.C.

Oxford United F.C. vs Charlton Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 2-1 Charlton Athletic F.C. tại League One, 26 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 5, hòa 3, Charlton Athletic F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 5
Sân vận động
The Kassam Stadium, Oxford, Oxfordshire
Phong độ
LDWLW Oxford United F.C.
LWDLD Charlton Athletic F.C.
  1. 7' Nathan Asiimwe
  2. 10' T. Goodrham · Ruben Rodrigues 1-0
  3. 29' George Dobson
  4. 42' C. Campbell D. Elerewe
  5. 45'+3 Daniel Kanu
  6. HT1-0
  7. 46' T. Campbell D. Kanu
  8. 46' M. Hector L. Ness
  9. 55' Marcus McGuane
  10. 61' Karoy Anderson
  11. 63' 1-1 A. May · C. Campbell
  12. 65' S. Mills B. Bodin
  13. 74' Lloyd Jones
  14. 76' Michael Hector
  15. 78' Cameron Brannagan
  16. 78' G. Leigh C. Brown
  17. 83' Stanley Mills
  18. 83' T. Thomas T. Edun
  19. 85' T. Goodrham 2-1
  20. 89' G. O'Donkor M. Harris
  21. FT2-1

Đội hình

Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Manning
  1. 1J. Beadle 6.7
  2. 15F. Stevens 6.7
  3. 5E. Moore 6.6
  4. 28S. Negru 7.9
  5. 3C. Brown ▼ 78' 7.0
  6. 18M. McGuane 7.2
  7. 8C. Brannagan 7.7
  8. 19T. Goodrham ⚽2 8.3
  9. 20Ruben Rodrigues 7.5
  10. 10B. Bodin ▼ 65' 6.9
  11. 9M. Harris ▼ 89' 6.3

Dự bị 7

  1. 7S. Mills ▲ 65' 6.7
  2. 22G. Leigh ▲ 78' 6.5
  3. 39G. O'Donkor ▲ 89'
  4. 14O. Smyth
  5. 13S. Eastwood
  6. 23J. Murphy
  7. 6J. McEachran
Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: D. Holden
  1. 21H. Isted 6.5
  2. 26D. Elerewe ▼ 42' 6.2
  3. 5L. Ness ▼ 46' 6.9
  4. 2L. Jones 6.6
  5. 4G. Dobson 7.2
  6. 32N. Asiimwe 6.6
  7. 33Karoy Anderson 6.6
  8. 17T. Edun ▼ 83' 6.6
  9. 23C. Blackett-Taylor 7.2
  10. 29D. Kanu ▼ 46' 6.5
  11. 9A. May 7.2

Dự bị 7

  1. 27C. Campbell ▲ 42' 7.2
  2. 20T. Campbell ▲ 46' 7.0
  3. 6M. Hector ▲ 46' 6.6
  4. 3T. Thomas ▲ 83' 6.3
  5. 12T. Taylor
  6. 19J. Payne
  7. 1A. Maynard-Brewer

Thống kê

037
160
46%Kiểm soát bóng54%
16Dứt điểm9
5Trúng đích3
6Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn4
7Phạt góc1
2Việt vị1
11Phạm lỗi16
3Thẻ vàng6
2Cứu thua3
428Chuyền bóng505
330Chuyền chính xác400
77%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu62
106Ghi được103
76Thủng lưới92
1.71Bàn thắng mỗi trận1.66
21Giữ sạch lưới8
36Trên 2.5 bàn36
55Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu