Charlton Athletic F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Oxford United F.C.

Charlton Athletic F.C. vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 1-0 Oxford United F.C. tại Championship, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 2, hòa 3, Oxford United F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 22
Sân vận động
The Valley, London
Phong độ
LWDLD Charlton Athletic F.C.
LDWLW Oxford United F.C.
  1. 31' Brian De Keersmaecker
  2. HT0-0
  3. 61' C. Kelman T. Olaofe
  4. 66' T. Goodrham O. ter Haar Romeny
  5. 73' G. Docherty K. Anderson
  6. 73' T. Campbell R. Apter
  7. 75' P. Placheta N. Prelec
  8. 75' W. Lankshear M. Harris
  9. 78' C. Kelman · T. Campbell 1-0
  10. 80' Lloyd Jones
  11. 81' S. Mills W. Vaulks
  12. 81' F. Krastev B. Spencer
  13. 89' K. Gough K. Ramsay
  14. 90'+8 Miles Leaburn
  15. FT1-0

Đội hình

Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Nathan Jones
  1. 1T. Kaminski 6.9
  2. 2K. Ramsay ▼ 89' 7.2
  3. 5L. Jones 7.2
  4. 3M. Gillesphey 7.3
  5. 6C. Coventry 7.3
  6. 28J. Bree 7.7
  7. 14S. Carey 7.2
  8. 18K. Anderson ▼ 73' 6.3
  9. 30R. Apter ▼ 73' 7.3
  10. 11M. Leaburn 7.0
  11. 22T. Olaofe ▼ 61' 6.5

Dự bị 9

  1. 25W. Mannion
  2. 36K. Gough ▲ 89' 6.7
  3. 15J. Roussillon
  4. 10G. Docherty ▲ 73' 6.3
  5. 26J. Rankin-Costello
  6. 8L. Berry
  7. 41H. Knibbs
  8. 7T. Campbell ▲ 73' 6.6
  9. 23C. Kelman ▲ 61' 7.5
Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gary Rowett
  1. 1J. Cumming 7.5
  2. 15B. Spencer ▼ 81' 6.5
  3. 6M. Helik 6.2
  4. 29B. Davies 7.9
  5. 3C. Brown 6.3
  6. 4W. Vaulks ▼ 81' 7.2
  7. 14B. De Keersmaecker 6.0
  8. 16N. Prelec ▼ 75' 6.7
  9. 11O. ter Haar Romeny ▼ 66' 6.9
  10. 22G. Leigh 6.3
  11. 9M. Harris ▼ 75' 6.6

Dự bị 9

  1. 21M. Ingram
  2. 2S. Long
  3. 7P. Placheta ▲ 75' 6.2
  4. 12L. Harris
  5. 17S. Mills ▲ 81' 6.6
  6. 19T. Goodrham ▲ 66' 6.9
  7. 26J. Currie
  8. 27W. Lankshear ▲ 75' 6.7
  9. 50F. Krastev ▲ 81' 6.9

Thống kê

025
610
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm12
4Trúng đích1
8Chệch đích8
11Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn3
5Phạt góc6
4Việt vị0
15Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
1Cứu thua3
0.63Bàn thắng ngăn chặn0.63
339Chuyền bóng315
241Chuyền chính xác225
71%Chính xác chuyền71%
0.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu56
58Ghi được61
68Thủng lưới73
1.09Bàn thắng mỗi trận1.09
16Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn26
36Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu