Oxford United F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Charlton Athletic F.C.

Oxford United F.C. vs Charlton Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 3-1 Charlton Athletic F.C. tại League One, 29 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 5, hòa 3, Charlton Athletic F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 24
Sân vận động
The Kassam Stadium, Oxford, Oxfordshire
Trọng tài
B. Toner
Phong độ
LDWLW Oxford United F.C.
LWDLD Charlton Athletic F.C.
  1. 20' B. Bodin · J. Murphy 1-0
  2. 24' M. Taylor · B. Bodin 2-0
  3. 45' Richard Chin
  4. HT2-0
  5. 46' Y. Wildschut J. Murphy
  6. 46' C. Blackett-Taylor D. Kanu
  7. 46' R. Inniss S. Lavelle
  8. 46' J. Rak-Sakyi T. Thomas
  9. 59' M. Leaburn J. Stockley
  10. 66' Miles Leaburn
  11. 67' 2-1 M. Leaburn · C. Blackett-Taylor
  12. 71' S. Findlay D. Anderson
  13. 72' T. Campbell R. Chin
  14. 77' Jack Payne
  15. 81' G. O'Donkor M. Taylor
  16. 82' G. O'Donkor 3-1
  17. 90'+4 S. Seddon B. Bodin
  18. 90'+4 T. Goodrham C. Brannagan
  19. FT3-1

Đội hình

Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: K. Robinson
  1. 21E. McGinty 6.7
  2. 33D. Anderson ▼ 71' 6.7
  3. 5E. Moore 7.0
  4. 2S. Long 6.3
  5. 16C. Brown 6.9
  6. 14L. Bate 7.2
  7. 18M. McGuane 6.7
  8. 8C. Brannagan ▼ 90' 7.2
  9. 23J. Murphy ▼ 46' 7.3
  10. 9M. Taylor ▼ 81' 7.2
  11. 7B. Bodin ▼ 90' 8.0

Dự bị 7

  1. 30Y. Wildschut ▲ 46' 6.2
  2. 4S. Findlay ▲ 71' 6.3
  3. 39G. O'Donkor ▲ 81' 7.0
  4. 42S. Seddon ▲ 90'
  5. 27T. Goodrham ▲ 90'
  6. 31K. Plumley
  7. 12J. Jones
Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Holden
  1. 31A. Maynard-Brewer 6.0
  2. 34L. Ness 6.9
  3. 5S. Lavelle ▼ 46' 6.2
  4. 3T. Thomas ▼ 46' 6.5
  5. 28S. Clare 6.3
  6. 19J. Payne 6.2
  7. 4G. Dobson 6.6
  8. 32A. Henry 7.2
  9. 36R. Chin ▼ 72' 6.5
  10. 9J. Stockley ▼ 59' 6.9
  11. 35D. Kanu ▼ 46' 6.2

Dự bị 7

  1. 23C. Blackett-Taylor ▲ 46' 7.2
  2. 24R. Inniss ▲ 46' 6.5
  3. 17J. Rak-Sakyi ▲ 46' 6.9
  4. 33M. Leaburn ▲ 59' 7.3
  5. 43T. Campbell ▲ 72' 6.6
  6. 21S. Fraser
  7. 30N. Harness

Thống kê

004
330
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm10
5Trúng đích3
6Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn2
4Phạt góc3
2Việt vị3
16Phạm lỗi14
0Thẻ vàng3
2Cứu thua2
383Chuyền bóng332
288Chuyền chính xác220
75%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Plymouth Argyle F.C.
46 82 - 47 +35 101
2
Ipswich Town F.C.
46 101 - 35 +66 98
3
Sheffield Wednesday F.C.
46 81 - 37 +44 96
4
Barnsley F.C.
46 80 - 47 +33 86
5
Bolton Wanderers
46 62 - 36 +26 81
6
Peterborough United F.C.
46 75 - 54 +21 77
7
Derby County F.C.
46 67 - 46 +21 76
8
Portsmouth F.C.
46 61 - 50 +11 70
9
Wycombe Wanderers F.C.
46 59 - 51 +8 69
10
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 66 +4 62
11
Lincoln City F.C.
46 47 - 47 0 62
12
Shrewsbury Town F.C.
46 52 - 61 -9 59
13
Fleetwood Town F.C.
46 53 - 51 +2 58
14
Exeter City F.C.
46 64 - 68 -4 56
15
Burton Albion F.C.
46 57 - 79 -22 56
16
Cheltenham Town F.C.
46 45 - 61 -16 54
17
Bristol Rovers F.C.
46 58 - 73 -15 53
18
Port Vale F.C.
46 48 - 71 -23 49
19
Oxford United F.C.
46 49 - 56 -7 47
20
Cambridge United F.C.
46 41 - 68 -27 46
21
Milton Keynes Dons F.C.
46 44 - 66 -22 45
22
Morecambe F.C.
46 47 - 78 -31 44
23
Accrington F.C.
46 40 - 77 -37 44
24
Forest Green Rovers F.C.
46 31 - 89 -58 27
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu63
85Ghi được99
81Thủng lưới89
1.35Bàn thắng mỗi trận1.57
9Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn34
43Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu