Oxford United F.C. vs Ipswich Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 1-1 Ipswich Town F.C. tại League One, 19 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 4, hòa 4, Ipswich Town F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 39
- Sân vận động
- The Kassam Stadium, Oxford, Oxfordshire
- Trọng tài
- M. Edwards
- Phong độ
- DWLWW Oxford United F.C.
- WWLLW Ipswich Town F.C.
- HT0-0
- 53' ▲ M. Bonne ▼ J. Pigott
- 53' ▲ Sam Morsy ▼ T. Carroll
- 56' Wes Burns
- 68' ▲ M. McGuane ▼ B. Bodin
- 70' 0-1 B. Celina · W. Burns
- 84' ▲ N. Holland ▼ C. Brown
- 87' ▲ S. Aluko ▼ B. Celina
- 88' ▲ S. Winnall ▼ G. Whyte
- 90'+6 Mark Sykes
- 90'+2 Ryan Williams
- 90'+4 Macauley Bonne
- 90'+5 L. McNally · H. Kane 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1S. Eastwood 7.2
- 2S. Long 7.2
- 4C. Brown ▼ 84' 6.2
- 16L. McNally ⚽ 7.3
- 23B. Bodin ▼ 68' 6.6
- 7R. Williams 6.6
- 8C. Brannagan 7.3
- 10M. Sykes 7.5
- 21G. Whyte ▼ 88' 6.6
- 26H. Kane ⇢ 7.2
- 9M. Taylor 6.6
Dự bị 7
- 18M. McGuane ▲ 68' 6.2
- 27N. Holland ▲ 84' 6.2
- 11S. Winnall ▲ 88' 6.3
- 15J. Mousinho
- 42S. Seddon
- 14A. Forde
- 13J. Stevens
- 28C. Walton 6.6
- 44J. Donacien 7.3
- 26C. Burgess 7.2
- 22D. Thompson 6.9
- 6L. Woolfenden 7.7
- 25T. Carroll ▼ 53' 6.9
- 43B. Celina ⚽ ▼ 87' 7.5
- 12T. Bakinson 6.9
- 9J. Pigott ▼ 53' 6.5
- 7W. Burns ⇢ 7.7
- 21C. Chaplin 6.9
Dự bị 7
- 18M. Bonne ▲ 53' 7.0
- 55Sam Morsy ▲ 53' 6.9
- 23S. Aluko ▲ 87' 6.2
- 3M. Penney
- 47E. Baggott
- 31V. Hladký
- 10J. Norwood
Thống kê
02⚑5
⚑420
51%Kiểm soát bóng49%
16Dứt điểm12
4Trúng đích6
2Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm5
10Bị chặn5
5Phạt góc4
0Việt vị3
8Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
4Cứu thua3
442Chuyền bóng406
304Chuyền chính xác293
69%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 44 | +38 | 92 | |
| 2 | 46 | 70 - 33 | +37 | 90 | |
| 3 | 46 | 78 - 44 | +34 | 89 | |
| 4 | 46 | 78 - 50 | +28 | 85 | |
| 5 | 46 | 79 - 53 | +26 | 84 | |
| 6 | 46 | 75 - 51 | +24 | 83 | |
| 7 | 46 | 68 - 48 | +20 | 80 | |
| 8 | 46 | 82 - 59 | +23 | 76 | |
| 9 | 46 | 74 - 57 | +17 | 73 | |
| 10 | 46 | 68 - 51 | +17 | 73 | |
| 11 | 46 | 67 - 46 | +21 | 70 | |
| 12 | 46 | 61 - 80 | -19 | 61 | |
| 13 | 46 | 55 - 59 | -4 | 59 | |
| 14 | 46 | 56 - 74 | -18 | 58 | |
| 15 | 46 | 66 - 80 | -14 | 56 | |
| 16 | 46 | 51 - 67 | -16 | 53 | |
| 17 | 46 | 55 - 63 | -8 | 52 | |
| 18 | 46 | 47 - 51 | -4 | 50 | |
| 19 | 46 | 57 - 88 | -31 | 42 | |
| 20 | 46 | 62 - 82 | -20 | 40 | |
| 21 | 46 | 35 - 69 | -34 | 40 | |
| 22 | 46 | 37 - 82 | -45 | 38 | |
| 23 | 46 | 49 - 75 | -26 | 37 | |
| 24 | 46 | 37 - 83 | -46 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
57Trận đấu60
109Ghi được80
83Thủng lưới63
1.91Bàn thắng mỗi trận1.33
10Giữ sạch lưới21
36Trên 2.5 bàn25
42Hiệp hai38