Sheffield Wednesday F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Charlton Athletic F.C.

Sheffield Wednesday F.C. vs Charlton Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 2-0 Charlton Athletic F.C. tại League One, 26 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 6, hòa 2, Charlton Athletic F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 36
Sân vận động
Hillsborough, Sheffield
Trọng tài
O. Langford
Phong độ
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
WLWDL Charlton Athletic F.C.
  1. 5' G. Byers · B. Bannan 1-0
  2. 30' D. Jaiyesimi A. Matthews
  3. 43' Liam Palmer
  4. 45' C. Paterson · M. Johnson 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' J. Stockley A. Morgan
  7. 49' Diallang Jaiyesimi
  8. 60' J. Leko M. Burstow
  9. 70' S. Fraser A. Gilbey
  10. 71' F. Kamberi S. Berahino
  11. 75' Ben Purrington
  12. 78' L. Gibson J. Hunt
  13. 82' Jordan Storey
  14. 84' C. Brennan M. Johnson
  15. 90'+1 Callum Paterson
  16. 90'+3 S. Sow B. Bannan
  17. FT2-0

Đội hình

Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Moore
  1. 1B. Peacock-Farrell 7.2
  2. 32J. Hunt ▼ 78' 6.3
  3. 5S. Hutchinson 6.9
  4. 13C. Paterson 7.7
  5. 38J. Storey 7.3
  6. 10B. Bannan ▼ 90' 7.5
  7. 18M. Johnson ▼ 84' 7.2
  8. 2L. Palmer 6.9
  9. 21M. Luongo 6.9
  10. 14G. Byers 7.2
  11. 24S. Berahino ▼ 71' 6.7

Dự bị 7

  1. 20F. Kamberi ▲ 71' 6.5
  2. 4L. Gibson ▲ 78' 6.3
  3. 34C. Brennan ▲ 84' 6.6
  4. 40S. Sow ▲ 90'
  5. 28J. Wildsmith
  6. 6D. Iorfa
  7. 3J. Brown
Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Jackson
  1. 1C. MacGillivray 6.3
  2. 2C. Gunter 6.5
  3. 16A. Matthews ▼ 30' 6.5
  4. 3B. Purrington 6.9
  5. 15S. Lavelle 6.3
  6. 5A. Famewo 6.2
  7. 48M. Burstow ▼ 60' 6.7
  8. 11A. Gilbey ▼ 70' 6.5
  9. 4G. Dobson 6.6
  10. 10A. Morgan ▼ 46' 6.2
  11. 17E. Lee 6.3

Dự bị 7

  1. 7D. Jaiyesimi ▲ 30' 6.2
  2. 9J. Stockley ▲ 46' 6.7
  3. 18J. Leko ▲ 60' 6.6
  4. 21S. Fraser ▲ 70' 6.3
  5. 31N. Harness
  6. 12N. John
  7. 6J. Pearce

Thống kê

039
420
61%Kiểm soát bóng39%
10Dứt điểm4
3Trúng đích1
3Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
9Phạt góc4
4Việt vị5
12Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
1Cứu thua1
435Chuyền bóng280
325Chuyền chính xác160
75%Chính xác chuyền57%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 44 +38 92
2
Rotherham United F.C.
46 70 - 33 +37 90
3
Milton Keynes Dons F.C.
46 78 - 44 +34 89
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 78 - 50 +28 85
5
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 79 - 53 +26 84
6
Wycombe Wanderers F.C.
46 75 - 51 +24 83
7
Plymouth Argyle F.C.
46 68 - 48 +20 80
8
Oxford United F.C.
46 82 - 59 +23 76
9
Bolton Wanderers
46 74 - 57 +17 73
10
Portsmouth F.C.
46 68 - 51 +17 73
11
Ipswich Town F.C.
46 67 - 46 +21 70
12
Accrington F.C.
46 61 - 80 -19 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 55 - 59 -4 59
14
Cambridge United F.C.
46 56 - 74 -18 58
15
Cheltenham Town F.C.
46 66 - 80 -14 56
16
Burton Albion F.C.
46 51 - 67 -16 53
17
Lincoln City F.C.
46 55 - 63 -8 52
18
Shrewsbury Town F.C.
46 47 - 51 -4 50
19
Morecambe F.C.
46 57 - 88 -31 42
20
Fleetwood Town F.C.
46 62 - 82 -20 40
21
Gillingham F.C.
46 35 - 69 -34 40
22
Doncaster Rovers F.C.
46 37 - 82 -45 38
23
Wimbledon F.C.
46 49 - 75 -26 37
24
Crewe Alexandra F.C.
46 37 - 83 -46 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu62
94Ghi được85
69Thủng lưới74
1.52Bàn thắng mỗi trận1.37
22Giữ sạch lưới20
28Trên 2.5 bàn30
51Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu