Sheffield Wednesday F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Charlton Athletic F.C.

Sheffield Wednesday F.C. vs Charlton Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 1-0 Charlton Athletic F.C. tại Championship, 26 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 6, hòa 2, Charlton Athletic F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 35
Sân vận động
Hillsborough, Sheffield
Trọng tài
O. Langford
Phong độ
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
WLWDL Charlton Athletic F.C.
  1. 19' Alfie Doughty
  2. 22' Tom Lockyer
  3. HT0-0
  4. 56' G. Lapslie E. Öztümer
  5. 57' S. Fletcher K. Harris
  6. 67' Fernando Forestieri
  7. 75' A. Nuhiu C. Wickham
  8. 75' A. Green M. Bonne
  9. 79' A. da Cruz F. Forestieri
  10. 82' Atdhe Nuhiu
  11. 90' George Lapslie
  12. 90'+5 S. Fletcher · T. Lees 1-0
  13. FT1-0

Đội hình

Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Monk
  1. 25C. Dawson 7.1
  2. 13J. Börner 7.2
  3. 15T. Lees 8.0
  4. 3M. Fox 7.3
  5. 5K. Lee 7.3
  6. 10B. Bannan 8.1
  7. 2L. Palmer 7.6
  8. 7K. Harris ▼ 57' 6.7
  9. 14J. Murphy 7.2
  10. 45F. Forestieri ▼ 79' 7.9
  11. 19C. Wickham ▼ 75' 6.7

Dự bị 7

  1. 9S. Fletcher ▲ 57' 7.4
  2. 17A. Nuhiu ▲ 75' 6.6
  3. 38A. da Cruz ▲ 79' 7.0
  4. 28J. Wildsmith
  5. 47J. Windass
  6. 8J. Pelupessy
  7. 27D. Iorfa
Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: L. Bowyer
  1. 1D. Phillips 8.4
  2. 6J. Pearce 6.7
  3. 2A. Matthews 7.1
  4. 4A. Oshilaja 7.2
  5. 5T. Lockyer 6.7
  6. 27D. Davis 6.2
  7. 29E. Öztümer ▼ 56' 6.5
  8. 24J. Cullen 6.9
  9. 45A. Doughty 6.1
  10. 9L. Taylor 6.4
  11. 17M. Bonne ▼ 75' 6.7

Dự bị 7

  1. 32G. Lapslie ▲ 56' 7.1
  2. 18A. Green ▲ 75' 6.0
  3. 21M. Smith
  4. 26T. Hemed
  5. 13B. Amos
  6. 14A. McGeady
  7. 3B. Purrington

Thống kê

0212
330
55%Kiểm soát bóng45%
24Dứt điểm6
8Trúng đích1
10Chệch đích3
19Sút trong vòng cấm1
5Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn2
12Phạt góc3
0Việt vị2
17Phạm lỗi18
2Thẻ vàng3
1Cứu thua7
391Chuyền bóng336
308Chuyền chính xác240
79%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 77 - 35 +42 93
2
West Bromwich Albion
46 77 - 45 +32 83
3
Brentford F.C.
46 80 - 38 +42 81
4
Fulham F.C.
46 64 - 48 +16 81
5
Cardiff City F.C.
46 68 - 58 +10 73
6
Swansea City A.F.C.
46 62 - 53 +9 70
7
Nottingham Forest F.C.
46 58 - 50 +8 70
8
Millwall F.C.
46 57 - 51 +6 68
9
Preston North End F.C.
46 59 - 54 +5 66
10
Derby County F.C.
46 62 - 64 -2 64
11
Blackburn Rovers
46 66 - 63 +3 63
12
Bristol City F.C.
46 60 - 65 -5 63
13
QPR
46 67 - 76 -9 58
14
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 59 - 58 +1 56
15
Stoke City
46 62 - 68 -6 56
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 58 - 66 -8 56
17
Middlesbrough
46 48 - 61 -13 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 52 - 70 -18 51
19
Luton Town F.C.
46 54 - 82 -28 51
20
Birmingham City F.C.
46 54 - 75 -21 50
21
Barnsley F.C.
46 49 - 69 -20 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 50 - 65 -15 48
23
Wigan Athletic
46 57 - 56 +1 47
24
Hull City A.F.C.
46 57 - 87 -30 45
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

51Trận đấu48
62Ghi được50
70Thủng lưới66
1.22Bàn thắng mỗi trận1.04
15Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn25
36Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu