Charlton Athletic F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Sheffield Wednesday F.C.

Charlton Athletic F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 3-1 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 7 tháng 11, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 2, hòa 2, Sheffield Wednesday F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 16
Sân vận động
The Valley, London
Trọng tài
Gavin Ward, England
Phong độ
WLWDL Charlton Athletic F.C.
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
  1. 24' T. Holmes-Dennis C. Solly
  2. 26' J. Jackson · J. Guðmunds­son 1-0
  3. 31' Sam Hutchinson
  4. 45' S. Makienok · J. Guðmunds­son 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' Lucas João S. Hutchinson
  7. 46' V. Sasso G. Loovens
  8. 55' Fernando Forestieri
  9. 55' R. Ghoochannejhad · M. Fox 3-0
  10. 60' El-Hadji Ba
  11. 64' Barry Bannan
  12. 66' F. Moussa E. Ba
  13. 66' L. McGugan G. Hooper
  14. 70' Morgan Fox
  15. 73' 3-1 F. Forestieri · K. Lee
  16. 83' A. Lookman R. Ghoochannejhad
  17. FT3-1

Đội hình

Charlton Athletic F.C.
  1. 1S. Henderson 6.5
  2. 20C. Solly ▼ 24' 6.5
  3. 5P. Bauer 6.7
  4. 6N. Sarr 6.3
  5. 21M. Fox 7.1
  6. 12A. Diarra 6.8
  7. 4J. Jackson 7.4
  8. 7J. Guðmunds­son ⇢2 7.9
  9. 22E. Ba ▼ 66' 6.6
  10. 16R. Ghoochannejhad ▼ 83' 7.3
  11. 9S. Makienok 8.0

Dự bị 7

  1. 17T. Holmes-Dennis ▲ 24' 6.9
  2. 44F. Moussa ▲ 66' 6.6
  3. 37A. Lookman ▲ 83' 6.8
  4. 18K. Ahearne-Grant
  5. 19Z. Bergdich
  6. 24R. Charles-Cook
  7. 30N. Pope
Sheffield Wednesday F.C.
  1. 1K. Westwood 6.0
  2. 36D. Pudil 5.9
  3. 5G. Loovens ▼ 46' 6.7
  4. 32J. Hunt 5.9
  5. 4S. Hutchinson ▼ 46' 6.5
  6. 15T. Lees 6.2
  7. 33R. Wallace 6.7
  8. 20K. Lee 7.2
  9. 41B. Bannan 6.6
  10. 45F. Forestieri 7.5
  11. 14G. Hooper ▼ 66' 6.8

Dự bị 7

  1. 18Lucas João ▲ 46' 7.2
  2. 23V. Sasso ▲ 46' 6.7
  3. 10L. McGugan ▲ 66' 6.9
  4. 6Semedo
  5. 9A. Nuhiu
  6. 17J. Helan
  7. 28J. Wildsmith

Thống kê

023
230
45%Kiểm soát bóng55%
13Dứt điểm10
4Trúng đích2
7Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
3Phạt góc2
2Việt vị3
0Phạm lỗi0
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
339Chuyền bóng413
231Chuyền chính xác295
68%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 72 - 35 +37 93
2
Middlesbrough
46 63 - 31 +32 89
3
Brighton & Hove Albion
46 72 - 42 +30 89
4
Hull City A.F.C.
46 69 - 35 +34 83
5
Derby County F.C.
46 66 - 43 +23 78
6
Sheffield Wednesday F.C.
46 66 - 45 +21 74
7
Ipswich Town F.C.
46 53 - 51 +2 69
8
Cardiff City F.C.
46 56 - 51 +5 68
9
Brentford F.C.
46 72 - 67 +5 65
10
Birmingham City F.C.
46 53 - 49 +4 63
11
Preston North End F.C.
46 45 - 45 0 62
12
QPR
46 54 - 54 0 60
13
Leeds United A.F.C.
46 50 - 58 -8 59
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 53 - 58 -5 58
15
Blackburn Rovers
46 46 - 46 0 55
16
Nottingham Forest F.C.
46 43 - 47 -4 55
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 52 - 59 -7 52
18
Bristol City F.C.
46 54 - 71 -17 52
19
Huddersfield Town A.F.C.
46 59 - 70 -11 51
20
Fulham F.C.
46 66 - 79 -13 51
21
Rotherham United F.C.
46 53 - 71 -18 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 40 - 80 -40 40
23
Milton Keynes Dons F.C.
46 39 - 69 -30 39
24
Bolton Wanderers
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu56
50Ghi được82
88Thủng lưới54
1Bàn thắng mỗi trận1.46
9Giữ sạch lưới21
31Trên 2.5 bàn27
32Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu