Sheffield Wednesday F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Charlton Athletic F.C.

Sheffield Wednesday F.C. vs Charlton Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 1-1 Charlton Athletic F.C. tại Championship, 18 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 6, hòa 2, Charlton Athletic F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 43
Sân vận động
Hillsborough, Sheffield
Phong độ
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
WLWDL Charlton Athletic F.C.
  1. 15' Greg Docherty
  2. HT0-0
  3. 49' 0-1 M. Godden · L. Jones
  4. 61' Harry Clarke
  5. 62' C. McNeill O. Kobacki
  6. 62' C. Sichenje R. Burke
  7. 65' Jaden Heskey
  8. 76' G. Otegbayo · J. Lowe 1-1
  9. 77' M. Gillesphey L. Chambers
  10. 77' T. Campbell M. Godden
  11. 77' M. Leaburn L. Dykes
  12. 90'+1 M. Nakamba N. Chalobah
  13. 90'+1 D. Moses J. Yates
  14. 90'+2 J. Rankin-Costello S. Carey
  15. FT1-1

Đội hình

Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Henrik Pedersen
  1. 1P. Charles 7.0
  2. 2L. Palmer 6.3
  3. 22G. Otegbayo 8.2
  4. 3M. Lowe 7.5
  5. 4S. Fusire 6.3
  6. 24J. Heskey 7.2
  7. 14N. Chalobah ▼ 90' 7.2
  8. 45T. Adaramola 8.3
  9. 9J. Lowe 7.3
  10. 12J. Yates ▼ 90' 6.2
  11. 19O. Kobacki ▼ 62' 6.3

Dự bị 9

  1. 13M. Cooper
  2. 6D. Iorfa
  3. 18M. Nakamba ▲ 90'
  4. 17C. McNeill ▲ 62' 6.5
  5. 43Z. Silcott-Duberry
  6. 28C. McGhee
  7. 40D. Moses ▲ 90'
  8. 31W. Grainger
  9. 37J. Thornton
Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Nathan Jones
  1. 25W. Mannion 6.9
  2. 32R. Burke ▼ 62' 6.3
  3. 5L. Jones 7.5
  4. 17A. Bell 6.9
  5. 44H. Clarke 6.3
  6. 10G. Docherty 7.0
  7. 15C. Coady 6.7
  8. 14S. Carey ▼ 90' 6.3
  9. 19L. Chambers ▼ 77' 6.2
  10. 24M. Godden ▼ 77' 8.0
  11. 99L. Dykes ▼ 77' 6.3

Dự bị 9

  1. 1T. Kaminski
  2. 3M. Gillesphey ▲ 77' 6.6
  3. 41H. Knibbs
  4. 23C. Kelman
  5. 77J. Fevrier
  6. 7T. Campbell ▲ 77' 6.3
  7. 11M. Leaburn ▲ 77' 6.3
  8. 26J. Rankin-Costello ▲ 90'
  9. 28C. Sichenje ▲ 62' 6.9

Thống kê

017
220
67%Kiểm soát bóng33%
9Dứt điểm12
2Trúng đích3
5Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn3
7Phạt góc2
0Việt vị4
14Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
2Cứu thua1
0.10Bàn thắng ngăn chặn0.10
518Chuyền bóng265
426Chuyền chính xác176
82%Chính xác chuyền66%
0.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.26

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu53
34Ghi được58
99Thủng lưới68
0.67Bàn thắng mỗi trận1.09
4Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn23
16Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu