Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Oxford United F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 1-1 Oxford United F.C. tại League One, 3 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 6, hòa 3, Oxford United F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 1
Sân vận động
Stadium of Light, Sunderland
Trọng tài
P. Wright
Phong độ
LWDWL Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
DWLWW Oxford United F.C.
  1. 14' 0-1 T. Fosu · C. Brannagan
  2. HT0-1
  3. 49' L. Gooch11m 1-1
  4. 56' John Mousinho
  5. 59' D. Watmore E. Embleton
  6. 65' Alex Gorrin
  7. 70' Lynden Gooch
  8. 71' A. McGeady W. Grigg
  9. 75' J. Hanson B. Woodburn
  10. 82' C. Maguire L. Gooch
  11. 82' R. Hall T. Fosu
  12. 90' Cameron Brannagan
  13. 90' James Henry
  14. 90'+5 E. Moore C. Brannagan
  15. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Ross
  1. 1J. McLaughlin
  2. 12T. Flanagan
  3. 2C. McLaughlin
  4. 4J. Willis
  5. 33D. Hume
  6. 8D. McGeouch
  7. 18G. Dobson
  8. 11L. Gooch ▼ 82'
  9. 17E. Embleton ▼ 59'
  10. 22W. Grigg ▼ 71'
  11. 10M. McNulty

Dự bị 7

  1. 14D. Watmore ▲ 59'
  2. 19A. McGeady ▲ 71'
  3. 7C. Maguire ▲ 82'
  4. 23G. Leadbitter
  5. 13L. O'Nien
  6. 16L. Burge
  7. 5A. Öztürk
Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. Robinson
  1. 1S. Eastwood
  2. 15J. Mousinho
  3. 4R. Dickie
  4. 3J. Ruffles
  5. 8C. Brannagan ▼ 90'
  6. 2C. Cadden
  7. 11T. Fosu ▼ 82'
  8. 6Álex Gorrín
  9. 10B. Woodburn ▼ 75'
  10. 17J. Henry
  11. 19J. Mackie

Dự bị 7

  1. 20J. Hanson ▲ 75'
  2. 7R. Hall ▲ 82'
  3. 5E. Moore ▲ 90'
  4. 12S. Long
  5. 13Jack Stevens I
  6. 18M. Sykes
  7. 21M. Napa

Thống kê

01
40
0%Kiểm soát bóng100%
0Chuyền bóng1
0Chuyền chính xác1
0Chính xác chuyền100%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
34 48 - 30 +18 67
2
Rotherham United F.C.
35 61 - 38 +23 62
3
Wycombe Wanderers F.C.
34 45 - 40 +5 59
4
Oxford United F.C.
35 61 - 37 +24 60
5
Portsmouth F.C.
35 53 - 36 +17 60
6
Fleetwood Town F.C.
35 51 - 38 +13 60
7
Peterborough United F.C.
35 68 - 40 +28 59
8
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
36 48 - 32 +16 59
9
Doncaster Rovers F.C.
34 51 - 33 +18 54
10
Gillingham F.C.
35 42 - 34 +8 51
11
Ipswich Town F.C.
36 46 - 36 +10 52
12
Burton Albion F.C.
35 50 - 50 0 48
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
35 44 - 43 +1 45
14
Bristol Rovers F.C.
35 38 - 49 -11 45
15
Shrewsbury Town F.C.
34 31 - 42 -11 41
16
Lincoln City F.C.
35 44 - 46 -2 42
17
Accrington F.C.
35 47 - 53 -6 40
18
Rochdale A.F.C.
34 39 - 57 -18 36
19
Milton Keynes Dons F.C.
35 36 - 47 -11 37
20
Wimbledon F.C.
35 39 - 52 -13 35
21
Tranmere Rovers F.C.
34 36 - 60 -24 32
22
Southend United F.C.
35 39 - 85 -46 19
23
Bolton Wanderers
34 27 - 66 -39 14
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu52
61Ghi được90
44Thủng lưới55
1.36Bàn thắng mỗi trận1.73
12Giữ sạch lưới21
19Trên 2.5 bàn31
29Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu