Newcastle United
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
AFC Bournemouth

Newcastle United vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 1-0 AFC Bournemouth tại League Cup, 20 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 1, hòa 6, AFC Bournemouth thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · Round of 16
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Trọng tài
J. Brooks
Phong độ
DWWDW Newcastle United
LLDDW AFC Bournemouth
  1. HT0-0
  2. 47' Lewis Cook
  3. 57' A. Saint-Maximin J. Willock
  4. 64' J. Stacey R. Christie
  5. 67' A. Smithphản lưới 1-0
  6. 69' Kieran Trippier
  7. 76' C. Wood C. Wilson
  8. 76' J. Murphy M. Almirón
  9. 77' S. Dembélé J. Anthony
  10. 85' J. Lowe M. Senesi
  11. 88' J. Shelvey Bruno Guimarães
  12. FT1-0

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 7.2
  2. 2K. Trippier 7.9
  3. 5F. Schär 7.2
  4. 4S. Botman 7.5
  5. 33D. Burn 7.5
  6. 36S. Longstaff 6.9
  7. 39Bruno Guimarães ▼ 88' 7.6
  8. 28J. Willock ▼ 57' 6.3
  9. 24M. Almirón ▼ 76' 6.2
  10. 9C. Wilson ▼ 76' 6.6
  11. 7Joelinton 6.5

Dự bị 9

  1. 10A. Saint-Maximin ▲ 57' 6.9
  2. 20C. Wood ▲ 76' 6.3
  3. 23J. Murphy ▲ 76' 6.5
  4. 8J. Shelvey ▲ 88' 6.3
  5. 11M. Ritchie
  6. 19Javi Manquillo
  7. 26K. Darlow
  8. 13M. Targett
  9. 6J. Lascelles
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. O'Neil
  1. 1M. Travers 7.2
  2. 15A. Smith 6.2
  3. 6C. Mepham 6.9
  4. 25M. Senesi ▼ 85' 7.5
  5. 33J. Zemura 6.3
  6. 10R. Christie ▼ 64' 6.9
  7. 4L. Cook 6.9
  8. 29P. Billing 6.9
  9. 32J. Anthony ▼ 77' 6.9
  10. 9D. Solanke 6.2
  11. 21K. Moore 6.9

Dự bị 9

  1. 17J. Stacey ▲ 64' 6.7
  2. 20S. Dembélé ▲ 77' 7.2
  3. 18J. Lowe ▲ 85' 6.3
  4. 45C. Plain
  5. 49D. Sadi
  6. 11E. Marcondes
  7. 43B. Greenwood
  8. 23J. Hill
  9. 51D. Adu-Adjei

Thống kê

016
210
63%Kiểm soát bóng37%
17Dứt điểm6
5Trúng đích2
8Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn1
6Phạt góc2
3Việt vị1
13Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
2Cứu thua4
512Chuyền bóng305
427Chuyền chính xác227
83%Chính xác chuyền74%

So sánh

55Trận đấu46
100Ghi được49
46Thủng lưới85
1.82Bàn thắng mỗi trận1.07
22Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn24
50Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu