Newcastle United
1 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
AFC Bournemouth

Newcastle United vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 1-4 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 0, hòa 5, AFC Bournemouth thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 22
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Phong độ
DDWWD Newcastle United
DLLDD AFC Bournemouth
  1. 6' 0-1 J. Kluivert · A. Semenyo
  2. 25' Bruno Guimarães · L. Hall 1-1
  3. 44' 1-2 J. Kluivert · D. Ouattara
  4. 45'+5 Joelinton
  5. 45'+6 Justin Kluivert
  6. 45'+5 Tyler Adams
  7. HT1-2
  8. 46' F. Schär S. Botman
  9. 62' Dango Ouattara
  10. 66' J. Willock J. Murphy
  11. 66' K. Trippier L. Hall
  12. 70' Ryan Christie
  13. 77' Dango Ouattara
  14. 82' D. Jebbison D. Brooks
  15. 90'+7 Miloš Kerkez
  16. 90'+2 Daniel Jebbison
  17. 90'+1 W. Osula Bruno Guimarães
  18. 90'+7 B. Winterburn J. Kluivert
  19. 90'+7 R. Rees-Dottin D. Ouattara
  20. 90'+2 1-3 J. Kluivert · T. Adams
  21. 90'+6 1-4 M. Kerkez · J. Kluivert
  22. FT1-4

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 1M. Dúbravka
  2. 21T. Livramento
  3. 4S. Botman▼ 46'
  4. 33D. Burn
  5. 20L. Hall▼ 66'
  6. 39Bruno Guimarães▼ 90'
  7. 8S. Tonali
  8. 7Joelinton
  9. 23J. Murphy▼ 66'
  10. 14A. Isak
  11. 10A. Gordon

Dự bị 9

  1. 5F. Schär▲ 46'
  2. 28J. Willock▲ 66'
  3. 2K. Trippier▲ 66'
  4. 18W. Osula▲ 90'
  5. 19O. Vlachodimos
  6. 25L. Kelly
  7. 67L. Miley
  8. 36S. Longstaff
  9. 24M. Almirón
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 13Kepa
  2. 4L. Cook
  3. 27I. Zabarnyi
  4. 2Dean Huijsen
  5. 3M. Kerkez
  6. 12T. Adams
  7. 10R. Christie
  8. 7D. Brooks▼ 82'
  9. 19J. Kluivert▼ 90'
  10. 24A. Semenyo
  11. 11D. Ouattara▼ 90'

Dự bị 9

  1. 21D. Jebbison▲ 82'
  2. 47B. Winterburn▲ 90'
  3. 51R. Rees-Dottin▲ 90'
  4. 46C. McKenna
  5. 42M. Travers
  6. 43Z. Silcott-Duberry
  7. 45M. Akinmboni
  8. 44D. Adu-Adjei
  9. 48M. Kinsey

Thống kê

017
660
55%Kiểm soát bóng45%
13Dứt điểm19
5Trúng đích10
3Chệch đích6
5Bị chặn3
7Phạt góc6
1Việt vị0
7Phạm lỗi18
1Thẻ vàng6
6Cứu thua3
395Chuyền bóng321
78%Chính xác chuyền76%
0.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.26

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu50
100Ghi được77
59Thủng lưới61
1.85Bàn thắng mỗi trận1.54
20Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn26
40Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu