AFC Bournemouth
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Newcastle United

AFC Bournemouth vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 0-0 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 3, hòa 5, Newcastle United thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 5
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Phong độ
DLLDD AFC Bournemouth
DDWWD Newcastle United
  1. 45'+3 Álex Jiménez
  2. HT0-0
  3. 46' J. Hill A. Jimenez
  4. 62' H. Barnes J. Willock
  5. 62' A. Elanga J. Murphy
  6. 63' R. Christie A. Scott
  7. 63' J. Kluivert D. Brooks
  8. 74' Bafodé Diakité
  9. 75' A. Adli M. Tavernier
  10. 77' Malick Thiaw
  11. 84' J. Lascelles M. Thiaw
  12. 84' W. Osula N. Woltemade
  13. FT0-0

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1D. Petrovic 6.6
  2. 20A. Jimenez ▼ 46' 6.9
  3. 18B. Diakite 7.3
  4. 5M. Senesi 7.3
  5. 3A. Truffert 6.9
  6. 12T. Adams 6.9
  7. 8A. Scott ▼ 63' 6.9
  8. 24A. Semenyo 6.6
  9. 16M. Tavernier ▼ 75' 6.2
  10. 7D. Brooks ▼ 63' 6.3
  11. 9Evanilson 6.2

Dự bị 9

  1. 40W. Dennis
  2. 10R. Christie ▲ 63' 6.9
  3. 23J. Hill ▲ 46' 6.9
  4. 19J. Kluivert ▲ 63' 6.3
  5. 21A. Adli ▲ 75' 6.7
  6. 22E. J. Kroupi
  7. 11B. Doak
  8. 44V. Milosavljevic
  9. 6J. Soler
Newcastle United Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Eddie Howe
  1. 1N. Pope 6.9
  2. 12M. Thiaw ▼ 84' 7.3
  3. 4S. Botman 7.2
  4. 33D. Burn 7.0
  5. 21V. Livramento 7.0
  6. 8S. Tonali 7.3
  7. 67L. Miley 7.0
  8. 3L. Hall 7.5
  9. 23J. Murphy ▼ 62' 6.7
  10. 28J. Willock ▼ 62' 6.9
  11. 27N. Woltemade ▼ 84' 6.0

Dự bị 9

  1. 32A. Ramsdale
  2. 2K. Trippier
  3. 6J. Lascelles ▲ 84' 6.6
  4. 17E. Krafth
  5. 39Bruno Guimaraes
  6. 7Joelinton
  7. 11H. Barnes ▲ 62' 6.2
  8. 20A. Elanga ▲ 62' 6.7
  9. 18W. Osula ▲ 84' 6.5

Thống kê

025
210
56%Kiểm soát bóng44%
11Dứt điểm4
2Trúng đích1
3Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm1
7Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn1
5Phạt góc2
3Việt vị2
7Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
0.26Bàn thắng ngăn chặn0.26
498Chuyền bóng390
409Chuyền chính xác298
82%Chính xác chuyền76%
0.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

41Trận đấu63
61Ghi được102
59Thủng lưới98
1.49Bàn thắng mỗi trận1.62
11Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn42
34Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu