Newcastle United
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
AFC Bournemouth

Newcastle United vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 1-2 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 0, hòa 5, AFC Bournemouth thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Phong độ
DDWWD Newcastle United
DLLDD AFC Bournemouth
  1. 32' 0-1 M. Tavernier · Rayan
  2. HT0-1
  3. 46' K. Trippier L. Hall
  4. 52' Ryan Christie
  5. 55' Marcus Tavernier
  6. 62' Bruno Guimaraes J. Ramsey
  7. 62' J. Murphy A. Elanga
  8. 65' T. Adams R. Christie
  9. 66' D. Brooks E. J. Kroupi
  10. 68' W. Osula 1-1
  11. 71' William Osula
  12. 74' D. Burn V. Livramento
  13. 77' Sven Botman
  14. 78' B. Doak Rayan
  15. 80' Jacob Murphy
  16. 82' Alex Scott
  17. 85' 1-2 A. Truffert
  18. 86' N. Woltemade S. Tonali
  19. 89' E. Unal Evanilson
  20. 89' A. Toth M. Tavernier
  21. 90'+4 Đorđe Petrović
  22. FT1-2

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eddie Howe
  1. 32A. Ramsdale
  2. 21V. Livramento▼ 74'
  3. 12M. Thiaw
  4. 4S. Botman
  5. 3L. Hall▼ 46'
  6. 8S. Tonali▼ 86'
  7. 67L. Miley
  8. 41J. Ramsey▼ 62'
  9. 20A. Elanga▼ 62'
  10. 18W. Osula
  11. 11H. Barnes

Dự bị 9

  1. 1N. Pope
  2. 2K. Trippier▲ 46'
  3. 33D. Burn▲ 74'
  4. 28J. Willock
  5. 9Y. Wissa
  6. 27N. Woltemade▲ 86'
  7. 39Bruno Guimaraes▲ 62'
  8. 23J. Murphy▲ 62'
  9. 37A. Murphy
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1D. Petrovic
  2. 20A. Jimenez
  3. 23J. Hill
  4. 5M. Senesi
  5. 3A. Truffert
  6. 8A. Scott
  7. 10R. Christie▼ 65'
  8. 37Rayan▼ 78'
  9. 22E. J. Kroupi▼ 66'
  10. 16M. Tavernier▼ 89'
  11. 9Evanilson▼ 89'

Dự bị 9

  1. 29C. Mandas
  2. 15A. Smith
  3. 26E. Unal▲ 89'
  4. 12T. Adams▲ 65'
  5. 18B. Diakite
  6. 7D. Brooks▲ 66'
  7. 21A. Adli
  8. 11B. Doak▲ 78'
  9. 27A. Toth▲ 89'

Thống kê

022
340
54%Kiểm soát bóng46%
12Dứt điểm12
3Trúng đích3
4Chệch đích6
5Bị chặn3
2Phạt góc3
1Việt vị1
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng4
1Cứu thua2
436Chuyền bóng386
79%Chính xác chuyền75%
1.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

63Trận đấu41
102Ghi được61
98Thủng lưới59
1.62Bàn thắng mỗi trận1.49
13Giữ sạch lưới11
42Trên 2.5 bàn22
49Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu