AFC Bournemouth vs Newcastle United
Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 2-0 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 11 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 3, hòa 5, Newcastle United thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 12
- Sân vận động
- Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
- Phong độ
- DLLDD AFC Bournemouth
- DDWWD Newcastle United
- 31' ▲ M. Ritchie ▼ M. Almirón
- HT0-0
- 46' ▲ T. Livramento ▼ L. Hall
- 57' Lewis Cook
- 60' D. Solanke 1-0
- 66' ▲ B. Parkinson ▼ L. Miley
- 68' ▲ A. Smith ▼ M. Aarons
- 68' ▲ L. Sinisterra ▼ J. Kluivert
- 73' D. Solanke 2-0
- 80' ▲ D. Ouattara ▼ A. Semenyo
- 85' Jamaal Lascelles
- 86' Marcos Senesi
- 90'+6 ▲ J. Rothwell ▼ M. Tavernier
- 90'+5 ▲ E. Krafth ▼ J. Willock
- FT2-0
Đội hình
- 1Neto
- 37M. Aarons▼ 68'
- 27I. Zabarnyi
- 25M. Senesi
- 5L. Kelly
- 10R. Christie
- 4L. Cook
- 24A. Semenyo▼ 80'
- 19J. Kluivert▼ 68'
- 16M. Tavernier▼ 90'
- 9D. Solanke
Dự bị 9
- 15A. Smith▲ 68'
- 17L. Sinisterra▲ 68'
- 11D. Ouattara▲ 80'
- 8J. Rothwell▲ 90'
- 42M. Travers
- 7D. Brooks
- 6C. Mepham
- 22H. Traorè
- 3M. Kerkez
- 22N. Pope
- 2K. Trippier
- 6J. Lascelles
- 5F. Schär
- 20L. Hall▼ 46'
- 36S. Longstaff
- 67L. Miley▼ 66'
- 28J. Willock▼ 90'
- 24M. Almirón▼ 31'
- 10A. Gordon
- 7Joelinton
Dự bị 9
- 11M. Ritchie▲ 31'
- 21T. Livramento▲ 46'
- 63B. Parkinson▲ 66'
- 17E. Krafth▲ 90'
- 54A. Murphy
- 1M. Dúbravka
- 49A. Diallo
- 29M. Gillespie
- 3P. Dummett
Thống kê
02⚑6
⚑510
48%Kiểm soát bóng52%
19Dứt điểm8
10Trúng đích5
6Chệch đích3
3Bị chặn0
6Phạt góc5
0Việt vị2
10Phạm lỗi4
2Thẻ vàng1
5Cứu thua8
422Chuyền bóng469
78%Chính xác chuyền80%
2.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.49
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
48Trận đấu58
74Ghi được119
80Thủng lưới81
1.54Bàn thắng mỗi trận2.05
12Giữ sạch lưới17
33Trên 2.5 bàn36
46Hiệp hai67