AFC Bournemouth
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Newcastle United

AFC Bournemouth vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 1-1 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 3, hòa 5, Newcastle United thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Phong độ
DLLDD AFC Bournemouth
DDWWD Newcastle United
  1. 13' Ryan Christie
  2. 37' M. Tavernier · A. Semenyo 1-0
  3. HT1-0
  4. 58' H. Barnes J. Murphy
  5. 58' K. Trippier T. Livramento
  6. 64' A. Scott R. Christie
  7. 69' L. Hall L. Kelly
  8. 69' J. Willock S. Longstaff
  9. 72' L. Sinisterra Evanilson
  10. 72' D. Ouattara J. Kluivert
  11. 77' 1-1 A. Gordon · H. Barnes
  12. 85' D. Jebbison M. Tavernier
  13. 86' A. Smith J. Araujo
  14. 88' Marcos Senesi
  15. 89' Dan Burn
  16. 89' M. Almirón A. Gordon
  17. 90'+5 Dango Ouattara
  18. 90'+6 Joelinton
  19. FT1-1

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1Neto
  2. 28J. Araujo▼ 86'
  3. 27I. Zabarnyi
  4. 5M. Senesi
  5. 3M. Kerkez
  6. 4L. Cook
  7. 10R. Christie▼ 64'
  8. 24A. Semenyo
  9. 19J. Kluivert▼ 72'
  10. 16M. Tavernier▼ 85'
  11. 9Evanilson▼ 72'

Dự bị 9

  1. 14A. Scott▲ 64'
  2. 17L. Sinisterra▲ 72'
  3. 11D. Ouattara▲ 72'
  4. 21D. Jebbison▲ 85'
  5. 15A. Smith▲ 86'
  6. 42M. Travers
  7. 23J. Hill
  8. 2Dean Huijsen
  9. 32J. Anthony
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope
  2. 21T. Livramento▼ 58'
  3. 17E. Krafth
  4. 33D. Burn
  5. 25L. Kelly▼ 69'
  6. 36S. Longstaff▼ 69'
  7. 39Bruno Guimarães
  8. 7Joelinton
  9. 23J. Murphy▼ 58'
  10. 14A. Isak
  11. 10A. Gordon▼ 89'

Dự bị 9

  1. 11H. Barnes▲ 58'
  2. 2K. Trippier▲ 58'
  3. 20L. Hall▲ 69'
  4. 28J. Willock▲ 69'
  5. 24M. Almirón▲ 89'
  6. 13M. Targett
  7. 37A. Murphy
  8. 26J. Ruddy
  9. 18W. Osula

Thống kê

028
920
39%Kiểm soát bóng61%
16Dứt điểm14
4Trúng đích5
7Chệch đích4
5Bị chặn5
8Phạt góc9
20Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
4Cứu thua3
321Chuyền bóng495
76%Chính xác chuyền79%
2.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.69

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu54
77Ghi được100
61Thủng lưới59
1.54Bàn thắng mỗi trận1.85
12Giữ sạch lưới20
26Trên 2.5 bàn30
47Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu