Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Leicester City FC W

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W vs Leicester City FC W

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W 3-0 Leicester City FC W tại FA WSL, 21 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W thắng 10, hòa 0, Leicester City FC W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 19
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
WWWWD Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
LLDWW Leicester City FC W
  1. 28' B. Mead · C. Foord 1-0
  2. 30' Victoria Pelova
  3. HT1-0
  4. 50' Kim Little
  5. 66' F. Maanum S. Blackstenius
  6. 75' A. Russo · S. Catley 2-0
  7. 78' B. Mead 3-0
  8. 81' S. O’Brien D. Rose
  9. 82' V. Miedema A. Russo
  10. 82' C. Lacasse C. Foord
  11. 82' A. Ale C. Bott
  12. 82' A. Whelan L. Petermann
  13. 90'+4 L. Wienroither E. Fox
  14. 90'+4 Laia Codina K. McCabe
  15. 90'+4 E. Pelgander S. Takarada
  16. FT3-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Eidevall
  1. 1M. Zinsberger 7.6
  2. 2E. Fox ▼ 90' 7.6
  3. 6L. Williamson 7.7
  4. 7S. Catley 7.9
  5. 15K. McCabe ▼ 90' 7.6
  6. 9B. Mead ⚽2 9.0
  7. 21V. Pelova 7.2
  8. 10K. Little 7.2
  9. 19C. Foord ▼ 82' 7.3
  10. 23A. Russo ▼ 82' 7.5
  11. 25S. Blackstenius ▼ 66' 6.9

Dự bị 9

  1. 12F. Maanum ▲ 66' 6.5
  2. 11V. Miedema ▲ 82' 7.2
  3. 24C. Lacasse ▲ 82' 6.7
  4. 26L. Wienroither ▲ 90'
  5. 27Laia Codina ▲ 90'
  6. 29T. Goldie
  7. 40N. Williams
  8. 62K. Reid
  9. 14S. D'Angelo
Leicester City FC W Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: W. Kirk
  1. 23L. Kop 7.6
  2. 4C. Bott ▼ 82' 6.6
  3. 17J. Thibaud 6.5
  4. 5S. Howard 7.2
  5. 11J. Cayman 6.3
  6. 15S. Takarada ▼ 90' 6.3
  7. 7D. Rose ▼ 81' 6.2
  8. 3S. Tierney 7.2
  9. 29Y. Momiki 6.3
  10. 8J. Rantala 6.3
  11. 9L. Petermann ▼ 82' 6.7

Dự bị 9

  1. 27S. O’Brien ▲ 81' 6.7
  2. 12A. Ale ▲ 82' 7.2
  3. 10A. Whelan ▲ 82' 6.9
  4. 18E. Pelgander ▲ 90'
  5. 19R. Siemsen
  6. 32A. Baker
  7. 6A. Palmer
  8. 14J. Green
  9. 1J. Leitzig

Thống kê

0211
400
61%Kiểm soát bóng39%
24Dứt điểm6
10Trúng đích3
4Chệch đích2
18Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm1
10Bị chặn1
11Phạt góc4
1Việt vị4
7Phạm lỗi12
2Thẻ vàng0
3Cứu thua7
535Chuyền bóng349
471Chuyền chính xác268
88%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 71 - 18 +53 55
2
Manchester City F.C. W
22 61 - 15 +46 55
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 20 +33 50
4
Liverpool F.C. W
22 36 - 28 +8 41
5
Manchester United F.C. W
22 42 - 32 +10 35
6
Tottenham Hotspur W
22 31 - 36 -5 31
7
Aston Villa F.C. W
22 27 - 43 -16 24
8
Everton F.C. W
22 24 - 37 -13 23
9
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 48 -22 19
10
Leicester City FC W
22 26 - 45 -19 18
11
West Ham United W
22 20 - 45 -25 15
12
Bristol City F.C. W
22 20 - 70 -50 6

So sánh

33Trận đấu30
87Ghi được49
30Thủng lưới56
2.64Bàn thắng mỗi trận1.63
12Giữ sạch lưới4
26Trên 2.5 bàn18
50Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu