V. Miedema
Tiền vệ ·
Manchester City F.C. W
V. Miedema, Manchester City F.C. W, mùa này — bàn thắng: 8, kiến tạo: 4, trận: 19.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
8Bàn
4Kiến tạo
1.061Phút
7.54Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 35 (19)
- Chuyền chính xác
- 80%
- Tranh chấp thắng
- 65 / 127
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 8 | 4 | 7.54 | |
| 24/25 | 12 | 8 | 0 | 7.55 | |
| 23/24 | 0 | 0 | 1 | 7.48 | |
| 22/23 | 13 | 8 | 0 | ||
| 21/22 | 38 | 23 | 0 | ||
| 20/21 | 25 | 23 | 0 | ||
| 19/20 | 19 | 26 | 0 | ||
| 18/19 | 20 | 22 | 0 |
Chuyển nhượng 3
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 5 thg 7, 2024 | Manchester City F.C. W từ Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W | Tự do |
| 1 thg 7, 2017 | Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W từ Bayern Munich W | |
| 1 thg 7, 2014 | Bayern Munich W từ Heerenveen W |
Danh hiệu9
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| FA Women's League Cup2023/2024, 2022/2023, 2017/2018 | 3 | 3 |
| Frauen-Bundesliga2015/2016, 2014/2015 | 2 | 1 |
| Women's Super League2018/2019 | 1 | 1 |
| A-Leagues All Stars Women2024 | 1 | |
| UEFA Women's Championship2015/2017 | 1 | |
| UEFA U19 Championship - Women2013/2014 | 1 | |
| Women's FA Cup | 2 | |
| FIFA Women's World Cup | 1 |
Chấn thương và án treo giò 2
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương đùi | 10 thg 4, 2025 | 24 thg 6, 2025 | 76 |
| Chấn thương đầu gối | 9 thg 10, 2024 | 10 thg 1, 2025 | 94 |