Leicester City FC W
1 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W

Leicester City FC W vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W

Tỷ số chung cuộc: Leicester City FC W 1-4 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W tại FA WSL, 2 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City FC W thắng 0, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W thắng 10.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 7
Phong độ
LLDWW Leicester City FC W
WWWWD Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
  1. 7' 0-1 A. Russo · S. Blackstenius
  2. 32' 0-2 S. Keesphản lưới
  3. 36' 0-3 S. Blackstenius · B. Mead
  4. HT0-3
  5. 46' E. van Egmond O. McLoughlin
  6. 46' N. Mouchon S. O’Brien
  7. 46' H. Eiriksdottir J. Rantala
  8. 58' C. Kelly C. Foord
  9. 59' E. Fox K. McCabe
  10. 59' V. Pelova M. Caldentey
  11. 62' R. Ayane J. Cayman
  12. 75' J. Nighswonger T. Hinds
  13. 77' S. Tierney
  14. 83' N. Mouchon · E. van Egmond 1-3
  15. 84' 1-4 S. Blackstenius · C. Kelly
  16. 88' K. Reid K. Little
  17. FT1-4

Đội hình

Leicester City FC W HLV: Rick Passmoor
  1. 1J. Leitzig
  2. 2S. Kees
  3. 31C. Swaby
  4. 17J. Thibaud
  5. 12A. Ale
  6. 3S. Tierney
  7. 23O. McLoughlin ▼ 46'
  8. 21H. Cain
  9. 8J. Rantala ▼ 46'
  10. 11J. Cayman ▼ 62'
  11. 27S. O’Brien ▼ 46'

Dự bị 8

  1. 16K. Keane
  2. 5E. van Egmond ▲ 46'
  3. 7D. Goodwin
  4. 9N. Mouchon ▲ 46'
  5. 14H. Eiriksdottir ▲ 46'
  6. 22N. Las
  7. 24S. Sherwood
  8. 32R. Ayane ▲ 62'
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W HLV: Renee Slegers
  1. 14D. van Domselaar
  2. 5L. Codina
  3. 24T. Hinds ▼ 75'
  4. 7S. Catley
  5. 11K. McCabe ▼ 59'
  6. 9B. Mead
  7. 8M. Caldentey ▼ 59'
  8. 10K. Little ▼ 88'
  9. 19C. Foord ▼ 58'
  10. 25S. Blackstenius
  11. 23A. Russo

Dự bị 8

  1. 28A. Borbe
  2. 53A. Liddiard
  3. 2E. Fox ▲ 59'
  4. 18C. Kelly ▲ 58'
  5. 21V. Pelova ▲ 59'
  6. 22J. Nighswonger ▲ 75'
  7. 26K. Reid ▲ 88'
  8. 44S. Harwood

Thống kê

01
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

26Trận đấu36
17Ghi được79
56Thủng lưới28
0.65Bàn thắng mỗi trận2.19
5Giữ sạch lưới16
13Trên 2.5 bàn20
11Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu