Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Leicester City FC W

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W vs Leicester City FC W

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W 4-0 Leicester City FC W tại FA WSL, 12 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W thắng 10, hòa 0, Leicester City FC W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 9
Sân vận động
Meadow Park, Borehamwood, Hertfordshire
Trọng tài
E. Heaslip
Phong độ
WWWWD Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
LLDWW Leicester City FC W
  1. 3' J. Sigsworth
  2. 6' Yellow Card
  3. 22' J. Nobbs · V. Miedema 1-0
  4. 34' V. Miedema · N. Parris 2-0
  5. 43' J. Purfield
  6. HT2-0
  7. 55' M. Pike S. Barker
  8. 60' K. Little B. Mead
  9. 60' V. Schnaderbeck S. Boye
  10. 60' S. Catley K. McCabe
  11. 61' M. Smith J. Sigsworth
  12. 72' F. Maanum V. Miedema
  13. 81' F. Maanum · J. Nobbs 3-0
  14. 82' S. Tierney
  15. 83' F. Maanum · S. Catley 4-0
  16. 86' A. Plumptre
  17. 86' T. Goldie C. Wubben-Moy
  18. 90'+3 J. Nobbs
  19. FT4-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W HLV: J. Eidevall
  1. 18L. Williams
  2. 4A. Patten
  3. 3C. Wubben-Moy ▼ 86'
  4. 8J. Nobbs
  5. 13L. Wälti
  6. 20S. Boye ▼ 60'
  7. 23M. Iwabuchi
  8. 14N. Parris
  9. 15K. McCabe ▼ 60'
  10. 9B. Mead ▼ 60'
  11. 11V. Miedema ▼ 72'

Dự bị 9

  1. 10K. Little ▲ 60'
  2. 22V. Schnaderbeck ▲ 60'
  3. 7S. Catley ▲ 60'
  4. 12F. Maanum ▲ 72'
  5. 29T. Goldie ▲ 86'
  6. 1M. Zinsberger
  7. 5J. Beattie
  8. 19C. Foord
  9. 24F. Stenson
Leicester City FC W HLV: E. Heskey
  1. 1D. Lambourne
  2. 15S. Howard
  3. 23J. Purfield
  4. 14E. de Graaf
  5. 22A. Plumptre
  6. 6G. Brougham
  7. 3S. Tierney
  8. 18S. Barker ▼ 55'
  9. 27S. O’Brien
  10. 9J. Sigsworth ▼ 61'
  11. 7N. Flint

Dự bị 6

  1. 8M. Pike ▲ 55'
  2. 34M. Smith ▲ 61'
  3. 20L. Zajmi
  4. 48S. Harris
  5. 10C. Devlin
  6. 19A. Grant

Thống kê

01
41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 62 - 11 +51 56
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 65 - 10 +55 55
3
Manchester City F.C. W
22 60 - 22 +38 47
4
Manchester United F.C. W
22 45 - 22 +23 42
5
Tottenham Hotspur W
22 24 - 23 +1 32
6
West Ham United W
22 23 - 33 -10 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 24 - 38 -14 26
8
Câu lạc bộ bóng đá Reading W
22 21 - 40 -19 25
9
Aston Villa F.C. W
22 13 - 40 -27 21
10
Everton F.C. W
22 18 - 41 -23 20
11
Leicester City FC W
22 14 - 53 -39 13
12
Birmingham City W
22 15 - 51 -36 11
Champions League Women Champions League Women (Qualification)

So sánh

39Trận đấu28
103Ghi được22
30Thủng lưới72
2.64Bàn thắng mỗi trận0.79
23Giữ sạch lưới4
27Trên 2.5 bàn19
63Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu